Dundee F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
St Mirren F.C.

Dundee F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 3-1 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 6, hòa 1, St Mirren F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 9
Sân vận động
Tannadice Park, Dundee
Phong độ
LLWLD Dundee F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 18' 0-1 D. N'Lundulu
  2. 41' Shamal George
  3. 42' Z. Sapsford 1-1
  4. HT1-1
  5. 60' Craig Sibbald
  6. 67' K. Trapanovski L. Stephenson
  7. 71' M. Mandron J. Ayunga
  8. 73' D. Naamo I. Iovu
  9. 77' A. Fatah Z. Sapsford
  10. 82' Nikolaj Möller
  11. 83' Alexander Gogić
  12. 84' A. Fatah11m 2-1
  13. 85' R. King C. McMenamin
  14. 85' F. Taylor M. O'Hara
  15. 85' M. Dijksteel D. N'Lundulu
  16. 90'+1 O. Stirton N. Moller
  17. 90' C. Sibbald · N. Moller 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: James Michael Goodwin
  1. 1Y. Kucherenko 6.3
  2. 4I. Iovu ▼ 73' 6.9
  3. 3B. Esselink 6.5
  4. 23K. Keresztes 6.9
  5. 21L. Stephenson ▼ 67' 7.3
  6. 5V. Sevelj 6.3
  7. 8P. Camara 6.3
  8. 14C. Sibbald 8.3
  9. 11W. Ferry 6.7
  10. 77N. Moller ▼ 90' 7.2
  11. 9Z. Sapsford ▼ 77' 7.9

Dự bị 9

  1. 25D. Richards
  2. 7K. Trapanovski ▲ 67' 6.5
  3. 10J. Eskesen
  4. 17A. Fatah ▲ 77' 7.5
  5. 19I. Dolcek
  6. 22D. Naamo ▲ 73' 6.6
  7. 34O. Stirton ▲ 90'
  8. 37S. Cleall-Harding
  9. 44C. Beattie
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stephen Robinson
  1. 1S. George 6.7
  2. 22M. Fraser 5.9
  3. 13A. Gogic 5.3
  4. 21M. Freckleton 5.9
  5. 10C. McMenamin ▼ 85' 6.5
  6. 88K. Phillips 7.2
  7. 25K. Baccus 7.2
  8. 6M. O'Hara ▼ 85' 6.7
  9. 24D. John 7.0
  10. 14D. N'Lundulu ▼ 85' 6.5
  11. 11J. Ayunga ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 3S. Tanser
  3. 5R. King ▲ 85' 6.5
  4. 4L. Donnelly
  5. 30F. Taylor ▲ 85' 6.5
  6. 7R. Idowu
  7. 18M. Dijksteel ▲ 85'
  8. 17J. Calvin 6.5
  9. 9M. Mandron ▲ 71' 6.3

Thống kê

014
1211
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm23
5Trúng đích3
7Chệch đích14
8Sút trong vòng cấm17
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
4Phạt góc12
3Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
291Chuyền bóng327
192Chuyền chính xác223
66%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu49
56Ghi được56
66Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu