Aberdeen F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dundee F.C.

Aberdeen F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aberdeen F.C. 1-1 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aberdeen F.C. thắng 2, hòa 3, Dundee F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 19
Sân vận động
Pittodrie Stadium, Aberdeen
Phong độ
LWLLD Aberdeen F.C.
LLWLD Dundee F.C.
  1. 30' 0-1 A. Fatah
  2. HT0-1
  3. 51' Bert Esselink
  4. 56' K. Bilalovic D. Polvara
  5. 56' M. Lazetic T. Keskinen
  6. 60' J. Karlsson 1-1
  7. 65' Adil Aouchiche
  8. 65' I. Dolcek M. Watters
  9. 69' Will Ferry
  10. 73' N. Moller Z. Sapsford
  11. 82' N. Milanovic A. Aouchiche
  12. 82' K. Kjartansson K. Nisbet
  13. 84' Nikolaj Möller
  14. 84' K. Trapanovski A. Fatah
  15. 85' Stuart Armstrong
  16. FT1-1

Đội hình

Aberdeen F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Peter Leven
  1. 1D. Mitov
  2. 2N. Devlin
  3. 22J. Milne
  4. 5M. Knoester
  5. 4G. Shinnie
  6. 8D. Polvara▼ 56'
  7. 16S. Armstrong
  8. 81T. Keskinen▼ 56'
  9. 7A. Aouchiche▼ 82'
  10. 17J. Karlsson
  11. 15K. Nisbet▼ 82'

Dự bị 9

  1. 13N. Suman
  2. 6S. Nilsen
  3. 10L. Clarkson
  4. 11N. Milanovic▲ 82'
  5. 14K. Bilalovic▲ 56'
  6. 27M. Lazetic▲ 56'
  7. 28A. Jensen
  8. 29K. Kjartansson▲ 82'
  9. 77E. Gyamfi
Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jim Goodwin
  1. 25D. Richards
  2. 4I. Iovu
  3. 3B. Esselink
  4. 23K. Keresztes
  5. 22D. Naamo
  6. 5V. Sevelj
  7. 14C. Sibbald
  8. 11W. Ferry
  9. 9Z. Sapsford▼ 73'
  10. 36M. Watters▼ 65'
  11. 17A. Fatah▼ 84'

Dự bị 9

  1. 1Y. Kucherenko
  2. 31R. Adams
  3. 7K. Trapanovski▲ 84'
  4. 10J. Eskesen
  5. 19I. Dolcek▲ 65'
  6. 34O. Stirton
  7. 37S. Cleall-Harding
  8. 77N. Moller▲ 73'
  9. 39S. Constable

Thống kê

029
530
72%Kiểm soát bóng28%
14Dứt điểm13
6Trúng đích3
5Chệch đích4
3Bị chặn6
9Phạt góc5
1Việt vị0
8Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
561Chuyền bóng218
83%Chính xác chuyền61%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu44
49Ghi được56
78Thủng lưới66
1Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu