Livingston F.C. vs Dundee F.C.
Tỷ số chung cuộc: Livingston F.C. 2-2 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Livingston F.C. thắng 3, hòa 2, Dundee F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 17
- Phong độ
- WLWLL Livingston F.C.
- LWLDL Dundee F.C.
- 13' 0-1 Y. Dhanda
- 18' 0-2 C. Congreve · T. Yogane
- 29' ▲ I. Samuels ▼ R. Astley
- HT0-2
- 46' ▲ C. McLennan ▼ J. Brenet
- 61' ▲ S. May ▼ M. Susoho
- 62' ▲ A. Hay ▼ S. Murray
- 64' J. Bokila · C. Montano 1-2
- 76' ▲ E. Ingram ▼ C. Congreve
- 76' ▲ C. Jones ▼ Y. Dhanda
- 78' Callum Jones
- 82' ▲ T. Yengi ▼ S. Pittman
- 85' T. Yengi · M. Tait 2-2
- 88' Robbie Muirhead
- 88' ▲ R. Muirhead ▼ J. Bokila
- 89' ▲ E. Acquah ▼ T. Yogane
- 90'+1 Connor McLennan
- 90'+6 Ryan McGowan
- 90'+5 Ethan Hamilton
- FT2-2
Đội hình
- 28J. Prior 6.2
- 30J. Brenet ▼ 46' 6.5
- 5R. McGowan 6.6
- 27D. Wilson 6.3
- 19D. Finlayson 6.3
- 25M. Tait ⇢ 6.9
- 7M. Susoho ▼ 61' 6.5
- 15L. Smith 6.3
- 8S. Pittman ▼ 82' 6.3
- 26C. Montano ⇢ 6.7
- 18J. Bokila ⚽ ▼ 88' 7.5
Dự bị 9
- 14J. Hamilton
- 9R. Muirhead ▲ 88' 6.5
- 10G. Carey
- 11C. McLennan ▲ 46' 5.9
- 17S. May ▲ 61' 6.7
- 22A. Shinnie
- 24M. Sylla
- 39T. Yengi ⚽ ▲ 82' 7.9
- 40S. Lawal
- 1J. McCracken 6.2
- 4R. Astley ▼ 29' 6.9
- 22L. Graham 6.2
- 5B. Koumetio 6.9
- 7D. Wright 6.7
- 20C. Congreve ⚽ ▼ 76' 7.6
- 8P. Digby 7.0
- 21Y. Dhanda ⚽ ▼ 76' 7.2
- 48E. Hamilton 6.9
- 17T. Yogane ⇢ ▼ 89' 6.9
- 15S. Murray ▼ 62' 6.0
Dự bị 9
- 13K. O'Hara
- 2E. Ingram ▲ 76' 6.9
- 6A. Donnelly
- 9E. Acquah ▲ 89' 6.6
- 10F. Robertson
- 11A. Hay ▲ 62' 6.6
- 12I. Samuels ▲ 29' 6.6
- 18C. Reilly
- 28C. Jones ▲ 76' 6.6
Thống kê
12⚑7
⚑020
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm6
6Trúng đích3
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
7Phạt góc0
2Việt vị4
23Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
514Chuyền bóng282
423Chuyền chính xác183
82%Chính xác chuyền65%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
43Trận đấu43
50Ghi được52
79Thủng lưới64
1.16Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai29