Dundee F.C. vs Livingston F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 3-2 Livingston F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 5, hòa 2, Livingston F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 10
- Phong độ
- LWLDL Dundee F.C.
- WLWLL Livingston F.C.
- 43' S. Murray · C. Congreve 1-0
- HT1-0
- 53' Mohammad Sylla
- 56' Macaulay Tait
- 59' ▲ C. McLennan ▼ T. Yengi
- 59' ▲ S. May ▼ M. Sylla
- 66' J. Westley · C. Congreve 2-0
- 70' ▲ M. Susoho ▼ R. Muirhead
- 70' ▲ G. Carey ▼ M. Tait
- 70' ▲ J. Bokila ▼ S. Pittman
- 71' ▲ C. Jones ▼ T. Yogane
- 74' 2-1 C. Robertsonphản lưới
- 77' ▲ E. Acquah ▼ J. Westley
- 77' ▲ A. Hay ▼ S. Murray
- 77' ▲ I. Samuels ▼ C. Congreve
- 82' Emile Acquah
- 83' 2-2 J. Bokila11m
- 89' ▲ C. Reilly ▼ F. Robertson
- 90'+5 Charlie Reilly
- 90'+1 Stevie May
- 90' C. Jones11m 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1J. McCracken 8.2
- 7D. Wright 6.6
- 4R. Astley 6.3
- 3C. Robertson 5.2
- 22L. Graham 6.3
- 20C. Congreve ⇢2 ▼ 77' 8.9
- 10F. Robertson ▼ 89' 6.9
- 48E. Hamilton 7.2
- 17T. Yogane ▼ 71' 6.9
- 19J. Westley ⚽ ▼ 77' 6.9
- 15S. Murray ⚽ ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 31T. Carson
- 2E. Ingram
- 5B. Koumetio
- 9E. Acquah ▲ 77' 6.3
- 11A. Hay ▲ 77' 6.6
- 12I. Samuels ▲ 77' 6.2
- 18C. Reilly ▲ 89' 7.0
- 25P. Galabov
- 28C. Jones ⚽ ▲ 71' 7.0
- 28J. Prior 6.3
- 19D. Finlayson 6.2
- 4S. Blaney 6.7
- 27D. Wilson 5.7
- 3A. Montgomery 6.2
- 24M. Sylla ▼ 59' 6.2
- 25M. Tait ▼ 70' 6.3
- 15L. Smith 8.0
- 8S. Pittman ▼ 70' 6.5
- 39T. Yengi ▼ 59' 6.9
- 9R. Muirhead ▼ 70' 6.7
Dự bị 9
- 14J. Hamilton
- 7M. Susoho ▲ 70' 6.3
- 10G. Carey ▲ 70' 6.5
- 11C. McLennan ▲ 59' 7.0
- 16A. Winter
- 17S. May ▲ 59' 6.3
- 20J. Robinson
- 22A. Shinnie
- 18J. Bokila ⚽ ▲ 70' 7.0
Thống kê
01⚑8
⚑330
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm10
4Trúng đích6
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
8Phạt góc3
4Việt vị3
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
5Cứu thua1
324Chuyền bóng503
254Chuyền chính xác422
78%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
43Trận đấu43
52Ghi được50
64Thủng lưới79
1.21Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai27