Heart of Midlothian F.C. vs Hibernian F.C.
Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 2-2 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 5, hòa 2, Hibernian F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 8
- Sân vận động
- Tynecastle Park, Edinburgh
- Phong độ
- DWWWW Heart of Midlothian F.C.
- DLWLL Hibernian F.C.
- 5' Lawrence Shankland
- 8' Cameron Devlin
- 15' William Fish
- 28' A. Forrest · F. Kent 1-0
- 45'+2 ▲ O. Offiah ▼ S. Kingsley
- HT1-0
- 58' C. Doidgephản lưới 2-0
- 59' ▲ A. Le Fondre ▼ C. Doidge
- 62' ▲ B. Baningime ▼ A. Lowry
- 66' 2-1 É. Youan
- 68' 2-2 É. Youan
- 72' ▲ J. Grant ▼ C. Devlin
- 72' ▲ L. Boyce ▼ K. Vargas
- 77' ▲ P. Hanlon ▼ R. Bushiri
- 78' ▲ D. Levitt ▼ J. Jeggo
- 78' ▲ M. Boruc ▼ D. Marshall
- FT2-2
Đội hình
- 28Z. Clark 5.9
- 21T. Sibbick 7.5
- 2F. Kent ⇢ 7.0
- 15K. Rowles 7.2
- 3S. Kingsley ▼ 45' 6.6
- 14C. Devlin ▼ 72' 6.2
- 8C. Nieuwenhof 6.7
- 17A. Forrest ⚽ 7.7
- 51A. Lowry ▼ 62' 7.3
- 77K. Vargas ▼ 72' 6.5
- 9L. Shankland 6.7
Dự bị 9
- 29O. Offiah ▲ 45' 6.9
- 6B. Baningime ▲ 62' 6.3
- 7J. Grant ▲ 72' 6.6
- 10L. Boyce ▲ 72' 6.9
- 16A. Halliday
- 5P. Haring
- 30K. Tagawa
- 12M. McGovern
- 22A. Denholm
- 1D. Marshall ▼ 78' 6.6
- 2L. Miller 6.9
- 5W. Fish 7.5
- 33R. Bushiri ▼ 77' 6.6
- 21J. Obita 6.9
- 7É. Youan ⚽2 9.2
- 14J. Jeggo ▼ 78' 6.6
- 11J. Newell 7.3
- 10M. Boyle 6.9
- 23C. Doidge ▼ 59' 6.7
- 9D. Vente 7.3
Dự bị 9
- 19A. Le Fondre ▲ 59' 6.6
- 4P. Hanlon ▲ 77' 6.9
- 6D. Levitt ▲ 78' 6.7
- 25M. Boruc ▲ 78' 6.3
- 26R. Harbottle
- 28A. Delferrière
- 16L. Stevenson
- 49R. Whittaker
- 32J. Campbell
Thống kê
02⚑7
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
21Dứt điểm17
5Trúng đích3
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm6
10Bị chặn10
7Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
394Chuyền bóng397
282Chuyền chính xác278
72%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 26 | +54 | 78 | |
| 2 | 33 | 72 - 23 | +49 | 75 | |
| 3 | 33 | 46 - 34 | +12 | 62 | |
| 4 | 33 | 43 - 34 | +9 | 51 | |
| 5 | 38 | 46 - 52 | -6 | 47 | |
| 6 | 33 | 44 - 54 | -10 | 41 | |
| 8 | 38 | 52 - 59 | -7 | 46 | |
| 9 | 33 | 35 - 49 | -14 | 35 | |
| 9 | 38 | 56 - 59 | -3 | 43 | |
| 10 | 33 | 24 - 46 | -22 | 31 | |
| 11 | 38 | 38 - 67 | -29 | 35 | |
| 12 | 38 | 29 - 70 | -41 | 25 |
Premiership (Championship Group: ) Europa Conference League (Qualification: ) Premiership (Relegation Group: ) Premiership (Relegation) Championship
So sánh
53Trận đấu54
77Ghi được82
63Thủng lưới86
1.45Bàn thắng mỗi trận1.52
18Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn37
46Hiệp hai54