Montrose F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Alloa Athletic F.C.

Montrose F.C. vs Alloa Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Montrose F.C. 0-4 Alloa Athletic F.C. tại League One, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montrose F.C. thắng 3, hòa 2, Alloa Athletic F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
Links Park, Montrose
Phong độ
LWWWW Montrose F.C.
WWWDD Alloa Athletic F.C.
  1. 30' 0-1 S. Taggart11m
  2. HT0-1
  3. 60' C. Sandilands G. Webster
  4. 60' M. Machado G. Stevenson
  5. 67' K. Roberts
  6. 67' A. Clarke C. Adamson
  7. 67' S. Scougall K. Orsi
  8. 67' L. Stewart K. Roberts
  9. 70' 0-2 C. Burnside · S. Hetherington
  10. 72' K. McClements K. Bertie
  11. 72' E. Towler L. Gibson
  12. 72' 0-3 S. Scougall · A. Clarke
  13. 73' C. Sammon L. Rankin
  14. 82' C. Brown T. Masson
  15. 86' S. Buchanan C. Burnside
  16. 90' 0-4 L. Stewart · S. Scougall
  17. FT0-4

Đội hình

Montrose F.C. HLV: Stewart Petrie
  1. 1C. Gill
  2. 2R. Williamson
  3. 4A. Quinn
  4. 3A. Steeves
  5. 12K. Freeman
  6. 15G. Stevenson▼ 60'
  7. 7G. Webster▼ 60'
  8. 6T. Masson▼ 82'
  9. 20K. Bertie▼ 72'
  10. 10L. Gibson▼ 72'
  11. 9E. Loudon

Dự bị 9

  1. 21M. Campbell
  2. 8C. Sandilands▲ 60'
  3. 11K. McClements▲ 72'
  4. 14S. Dillon
  5. 16C. May
  6. 17E. Towler▲ 72'
  7. 22C. Brown▲ 82'
  8. 23M. Machado▲ 60'
  9. 24R. Clark
Alloa Athletic F.C. HLV: Andy Graham
  1. 31L. McFarlane
  2. 15D. McKay
  3. 6C. Dewar
  4. 23D. Devine
  5. 2S. Taggart
  6. 8K. Roberts▼ 67'
  7. 28C. Adamson▼ 67'
  8. 4S. Hetherington
  9. 11K. Orsi▼ 67'
  10. 10L. Rankin▼ 73'
  11. 29C. Burnside▼ 86'

Dự bị 9

  1. 1T. Ogayi
  2. 24O. Foster
  3. 5A. Graham
  4. 7A. Clarke▲ 67'
  5. 9L. Donnelly
  6. 12S. Scougall▲ 67'
  7. 18C. Sammon▲ 73'
  8. 19S. Buchanan▲ 86'
  9. 27L. Stewart▲ 67'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inverness CT
36 60 - 24 +36 69
2
Stenhousemuir F.C.
36 50 - 27 +23 67
3
Queen of the South F.C.
36 58 - 47 +11 54
4
Alloa Athletic F.C.
36 50 - 38 +12 53
5
Peterhead F.C.
36 48 - 64 -16 43
6
Montrose F.C.
36 48 - 67 -19 42
7
Cove Rangers F.C.
36 41 - 44 -3 38
8
East Fife F.C.
36 34 - 61 -27 36
9
Hamilton Academical
36 54 - 42 +12 34
10
Kelty Hearts F.C.
36 33 - 62 -29 29
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu52
75Ghi được83
90Thủng lưới66
1.56Bàn thắng mỗi trận1.6
5Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu