Alloa Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Montrose F.C.

Alloa Athletic F.C. vs Montrose F.C.

Tỷ số chung cuộc: Alloa Athletic F.C. 0-1 Montrose F.C. tại League One, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alloa Athletic F.C. thắng 5, hòa 2, Montrose F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
WWWDD Alloa Athletic F.C.
LWWWW Montrose F.C.
  1. 23' E. Towler
  2. 30' K. Bertie E. Towler
  3. HT0-0
  4. 62' C. May E. Loudon
  5. 62' C. Brown B. Lyons
  6. 66' Yellow Card
  7. 66' L. Donnelly C. Sammon
  8. 67' C. Adamson K. Roberts
  9. 71' C. May
  10. 75' Yellow Card
  11. 76' K. Freeman
  12. 78' 0-1 A. Quinn · L. Gibson
  13. 83' L. Gibson
  14. 84' L. Rankin S. Buchanan
  15. 90'+2 R. Williamson L. Gibson
  16. FT0-1

Đội hình

Alloa Athletic F.C. HLV: Andrew Graham
  1. 1T. Ogayi
  2. 15D. McKay
  3. 23D. Devine
  4. 20C. O'Donnell
  5. 6C. Dewar
  6. 12S. Scougall
  7. 4S. Hetherington
  8. 8K. Roberts▼ 67'
  9. 19S. Buchanan▼ 84'
  10. 18C. Sammon▼ 66'
  11. 11K. Orsi

Dự bị 8

  1. 5A. Graham
  2. 9L. Donnelly▲ 66'
  3. 10L. Rankin▲ 84'
  4. 14L. Eadson
  5. 21N. Parry
  6. 25L. Bruin
  7. 27L. Stewart
  8. 28C. Adamson▲ 67'
Montrose F.C. HLV: Stewart Petrie
  1. 1C. Gill
  2. 12K. Freeman
  3. 4A. Quinn
  4. 17E. Towler▼ 30'
  5. 3A. Steeves
  6. 11B. Lyons▼ 62'
  7. 6T. Masson
  8. 7G. Webster
  9. 10L. Gibson▼ 90'
  10. 8C. Sandilands
  11. 9E. Loudon▼ 62'

Dự bị 9

  1. 2R. Williamson▲ 90'
  2. 14S. Dillon
  3. 15H. Craig
  4. 16C. May▲ 62'
  5. 18C. Smith
  6. 20K. Bertie▲ 30'
  7. 21M. Campbell
  8. 22C. Brown▲ 62'
  9. 24R. Clark

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inverness CT
36 60 - 24 +36 69
2
Stenhousemuir F.C.
36 50 - 27 +23 67
3
Queen of the South F.C.
36 58 - 47 +11 54
4
Alloa Athletic F.C.
36 50 - 38 +12 53
5
Peterhead F.C.
36 48 - 64 -16 43
6
Montrose F.C.
36 48 - 67 -19 42
7
Cove Rangers F.C.
36 41 - 44 -3 38
8
East Fife F.C.
36 34 - 61 -27 36
9
Hamilton Academical
36 54 - 42 +12 34
10
Kelty Hearts F.C.
36 33 - 62 -29 29
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu48
83Ghi được75
66Thủng lưới90
1.6Bàn thắng mỗi trận1.56
18Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn33
50Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu