Cove Rangers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Montrose F.C.

Cove Rangers F.C. vs Montrose F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cove Rangers F.C. 1-0 Montrose F.C. tại League One, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cove Rangers F.C. thắng 5, hòa 4, Montrose F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
Balmoral Stadium, Aberdeen
Phong độ
WWLDW Cove Rangers F.C.
WWWWW Montrose F.C.
  1. 19' T. Masson
  2. HT0-0
  3. 46' S. Dillon Matheus Machado
  4. 46' B. McKenzie C. Hannah
  5. 49' M. Megginson · B. Yule 1-0
  6. 59' B. Maciver-Redwood B. Lyons
  7. 62' A. Darge
  8. 62' A. Shrive A. Quinn
  9. 73' A. Emslie D. Glass
  10. 73' K. Bertie T. Masson
  11. 78' G. McGrath M. Megginson
  12. 80' W. Gillingham
  13. 90' K. Bertie
  14. FT1-0

Đội hình

Cove Rangers F.C. HLV: P. Hartley
  1. 1N. Suman
  2. 3M. Doyle
  3. 7R. Harrington
  4. 15A. Darge
  5. 32L. Parker
  6. 6W. Gillingham
  7. 24F. Fyvie
  8. 8B. Yule
  9. 4C. Scully
  10. 10D. Glass ▼ 73'
  11. 9M. Megginson ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 22A. Emslie ▲ 73'
  2. 11G. McGrath ▲ 78'
  3. 17F. Marshall
  4. 20M. Gaffney
  5. 19C. Donaldson
  6. 25M. Milnes
  7. 12M. Ochmanski
  8. 21B. Demus
  9. 14R. McAllister
Montrose F.C. HLV: S. Petrie
  1. 1C. Gill
  2. 3A. Steeves
  3. 2R. Williamson
  4. 4A. Quinn ▼ 62'
  5. 12C. Hannah ▼ 46'
  6. 10M. Gardyne
  7. 6T. Masson ▼ 73'
  8. 22C. Brown
  9. 23Matheus Machado ▼ 46'
  10. 9K. Hester
  11. 11B. Lyons ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 19B. McKenzie ▲ 46'
  2. 14S. Dillon ▲ 46'
  3. 15B. Maciver-Redwood ▲ 59'
  4. 17A. Shrive ▲ 62'
  5. 20K. Bertie ▲ 73'
  6. 21R. Matthews
  7. 18C. Smith

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arbroath F.C.
36 58 - 42 +16 64
2
Cove Rangers F.C.
36 62 - 44 +18 57
3
Queen of the South F.C.
36 46 - 41 +5 55
4
Stenhousemuir F.C.
36 48 - 45 +3 53
5
Alloa Athletic F.C.
36 55 - 47 +8 51
6
Kelty Hearts F.C.
36 40 - 46 -6 44
7
Inverness CT
36 45 - 38 +7 43
8
Montrose F.C.
36 40 - 49 -9 40
9
Annan Athletic F.C.
36 41 - 68 -27 36
10
Dumbarton F.C.
36 51 - 66 -15 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu47
81Ghi được58
63Thủng lưới67
1.56Bàn thắng mỗi trận1.23
17Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu