Alloa Athletic F.C. vs Hamilton Academical
Tỷ số chung cuộc: Alloa Athletic F.C. 0-1 Hamilton Academical tại League One, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alloa Athletic F.C. thắng 3, hòa 2, Hamilton Academical thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 35
- Sân vận động
- Indodrill Stadium, Alloa
- Phong độ
- WWWDD Alloa Athletic F.C.
- WDLWW Hamilton Academical
- 26' 0-1 K. O'Hara · R. Tumilty
- 45' S. Martin
- HT0-1
- 46' ▲ C. Sammon ▼ B. Wales
- 46' ▲ C. O'Donnell ▼ E. Sutherland
- 46' ▲ A. Roy ▼ Q. Coulson
- 46' ▲ S. Buchanan ▼ T. Steven
- 46' ▲ J. Hastie ▼ S. Hendrie
- 48' A. Roy
- 59' B. Williamson
- 63' ▲ A. Rose ▼ K. OHara
- 63' ▲ E. Henderson ▼ S. Martin
- 67' ▲ S. Scougall ▼ K. Cawley
- 69' ▲ J. Barjonas ▼ B. Williamson
- 77' ▲ C. Murray ▼ A. Winter
- FT0-1
Đội hình
- 1P. Morrison
- 2S. Taggart
- 6M. Neill
- 15D. McKay
- 7K. Cawley▼ 67'
- 25J. Robertson
- 4S. Hetherington
- 26Q. Coulson▼ 46'
- 11T. Steven▼ 46'
- 28B. Wales▼ 46'
- 30E. Sutherland▼ 46'
Dự bị 9
- 18C. Sammon▲ 46'
- 20C. O'Donnell▲ 46'
- 16A. Roy▲ 46'
- 19S. Buchanan▲ 46'
- 12S. Scougall▲ 67'
- 22P. McLaren
- 14M. Virtanen
- 5A. Graham
- 41T. Ogayi
- 30D. Lyness
- 18D. McGowan
- 4L. Kilday
- 33S. Hendrie▼ 46'
- 22R. Tumilty
- 21J. Davidson
- 5J. Hamilton
- 8S. Martin▼ 63'
- 28B. Williamson▼ 69'
- 9K. O'Hara
- 19A. Winter▼ 77'
Dự bị 9
- 12J. Hastie▲ 46'
- 10A. Rose▲ 63'
- 7E. Henderson▲ 63'
- 6J. Barjonas▲ 69'
- 15C. Murray▲ 77'
- 11L. Smith
- 24M. Hewitt
- 29M. Kirk
- 1R. Fulton
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 96 - 28 | +68 | 90 | |
| 2 | 36 | 73 - 28 | +45 | 74 | |
| 3 | 36 | 60 - 55 | +5 | 56 | |
| 4 | 36 | 58 - 57 | +1 | 53 | |
| 5 | 36 | 58 - 63 | -5 | 49 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 8 | 36 | 55 - 68 | -13 | 39 | |
| 9 | 36 | 39 - 58 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 38 - 98 | -60 | 8 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu50
73Ghi được102
85Thủng lưới52
1.46Bàn thắng mỗi trận2.04
9Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai48