Falkirk F.C. vs Edinburgh City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 4-1 Edinburgh City F.C. tại League One, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 7, hòa 1, Edinburgh City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 30
- Sân vận động
- Falkirk Community Stadium, Falkirk
- Phong độ
- DLLDW Falkirk F.C.
- WDLDW Edinburgh City F.C.
- 31' C. Morrison11m 1-0
- 39' L. Bisland
- 45'+2 C. Morrison 2-0
- HT2-0
- 46' S. Mackie
- 46' ▲ F. Yeats ▼ L. Bisland
- 46' ▲ C. Wilson ▼ F. Deane
- 61' C. Morrison · C. Miller 3-0
- 62' ▲ C. McNamara ▼ O. McDonald
- 62' ▲ S. Mair ▼ A. Faye
- 63' ▲ E. Ross ▼ C. Miller
- 66' C. McNamara
- 71' ▲ S. McGinn ▼ A. Nesbitt
- 71' ▲ R. Shanley ▼ R. MacIver
- 71' ▲ G. Oliver ▼ B. Spencer
- 81' C. Morrison11m 4-0
- 82' ▲ B. Devine ▼ Malik Zaid
- 82' ▲ C. Pitt ▼ F. Marshall
- 90' 4-1 M. Sambou · C. Wilson
- FT4-1
Đội hình
- 1S. Long
- 6C. Donaldson
- 26S. Mackie
- 3L. McCann
- 20L. Bisland ▼ 46'
- 10A. Nesbitt ▼ 71'
- 29C. Miller ▼ 63'
- 8B. Spencer ▼ 71'
- 15D. Tait
- 7C. Morrison
- 17R. MacIver ▼ 71'
Dự bị 7
- 14F. Yeats ▲ 46'
- 23E. Ross ▲ 63'
- 4S. McGinn ▲ 71'
- 19R. Shanley ▲ 71'
- 18G. Oliver ▲ 71'
- 31N. Hogarth
- 11A. Agyeman
- 25R. Adams
- 5K. Ewen
- 6L. Parker
- 3Q. Mitchell
- 4C. Flatman
- 8F. Marshall ▼ 82'
- 10F. Deane ▼ 46'
- 9O. McDonald ▼ 62'
- 18A. Faye ▼ 62'
- 7Malik Zaid ▼ 82'
- 11M. Sambou
Dự bị 6
- 29C. Wilson ▲ 46'
- 16C. McNamara ▲ 62'
- 24S. Mair ▲ 62'
- 20B. Devine ▲ 82'
- 22C. Pitt ▲ 82'
- 21C. Quate
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 96 - 28 | +68 | 90 | |
| 2 | 36 | 73 - 28 | +45 | 74 | |
| 3 | 36 | 60 - 55 | +5 | 56 | |
| 4 | 36 | 58 - 57 | +1 | 53 | |
| 5 | 36 | 58 - 63 | -5 | 49 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 8 | 36 | 55 - 68 | -13 | 39 | |
| 9 | 36 | 39 - 58 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 38 - 98 | -60 | 8 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu44
120Ghi được49
41Thủng lưới124
2.45Bàn thắng mỗi trận1.11
20Giữ sạch lưới2
35Trên 2.5 bàn35
63Hiệp hai23