Airdrieonians F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
East Fife F.C.

Airdrieonians F.C. vs East Fife F.C.

Tỷ số chung cuộc: Airdrieonians F.C. 3-0 East Fife F.C. tại League One, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Airdrieonians F.C. thắng 7, hòa 2, East Fife F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
Penny Cars Stadium, Airdrie
Trọng tài
G. Grainger
Phong độ
LDLWW Airdrieonians F.C.
DDWDW East Fife F.C.
  1. 4' C. Gallagher 1-0
  2. 22' C. Gallagher
  3. 30' D. Higgins
  4. HT1-0
  5. 59' S. McGill · C. Fordyce 2-0
  6. 64' J. Semple K. Smith
  7. 69' A. Steele S. Murdoch
  8. 76' S. Brown D. Denholm
  9. 80' C. Gallagher · C. Watson 3-0
  10. 84' M. McDonald J. Kerr
  11. 86' J. Allan C. Smith
  12. 89' D. Ritchie S. Kouider-Aïssa
  13. FT3-0

Đội hình

Airdrieonians F.C. HLV: I. Murray
  1. 1M. Currie
  2. 6C. Fordyce
  3. 16C. Watson
  4. 4J. Kerr ▼ 84'
  5. 8S. Agnew
  6. 10D. Easton
  7. 21A. Frizzell
  8. 24S. McGill
  9. 9C. Gallagher
  10. 22S. Kouider-Aïssa ▼ 89'
  11. 11C. Smith ▼ 86'

Dự bị 6

  1. 15M. McDonald ▲ 84'
  2. 14J. Allan ▲ 86'
  3. 12D. Ritchie ▲ 89'
  4. 19S. Walker
  5. 18J. Cantley
  6. 20R. Caves
East Fife F.C. HLV: D. Young
  1. 1S. Gallacher
  2. 5R. Dunlop
  3. 4S. Murdoch ▼ 69'
  4. 12S. Mercer
  5. 2A. Dunsmore
  6. 19D. Higgins
  7. 7D. Denholm ▼ 76'
  8. 11K. Millar
  9. 20A. Osei-Bonsu
  10. 18L. Newton
  11. 10K. Smith ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 16J. Semple ▲ 64'
  2. 17A. Steele ▲ 69'
  3. 15S. Brown ▲ 76'
  4. 14L. Watt
  5. 21J. Smith
  6. 6C. McManus
  7. 3C. Higgins

Thống kê

01
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cove Rangers F.C.
36 73 - 32 +41 79
2
Airdrieonians F.C.
36 68 - 37 +31 72
3
Montrose F.C.
36 53 - 36 +17 59
4
Queen's Park F.C.
36 51 - 36 +15 51
5
Alloa Athletic F.C.
36 49 - 57 -8 45
6
Falkirk F.C.
36 49 - 55 -6 44
7
Peterhead F.C.
36 46 - 51 -5 42
8
Clyde F.C.
36 39 - 62 -23 39
9
Dumbarton F.C.
36 48 - 71 -23 34
10
East Fife F.C.
36 31 - 70 -39 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
83Ghi được38
52Thủng lưới85
1.77Bàn thắng mỗi trận0.84
15Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu