Airdrieonians F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
East Fife F.C.

Airdrieonians F.C. vs East Fife F.C.

Tỷ số chung cuộc: Airdrieonians F.C. 1-0 East Fife F.C. tại League One, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Airdrieonians F.C. thắng 7, hòa 2, East Fife F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 28
Sân vận động
Penny Cars Stadium, Airdrie
Trọng tài
C. Steven
Phong độ
LDLWW Airdrieonians F.C.
DDWDW East Fife F.C.
  1. 15' C. Higgins
  2. 16' D. Carrick 1-0
  3. 17' R. Davidson
  4. HT1-0
  5. 46' I. Murray C. Smith
  6. 60' K. Roberts Craig Thomson
  7. 68' L. Watt D. Denholm
  8. 68' A. Dunsmore C. Morrison
  9. 70' P. Mckay
  10. 71' S. Murdoch
  11. 77' K. Millar P. McKay
  12. 81' K. Smith P. Slattery
  13. 90'+4 R. Davidson
  14. 90'+4 R. Davidson
  15. FT1-0

Đội hình

Airdrieonians F.C. HLV: I. Murray
  1. 20S. Gallacher
  2. 5S. Crighton
  3. 6C. Fordyce
  4. 12P. McKay ▼ 77'
  5. 4J. Kerr
  6. 2K. MacDonald
  7. 8N. Wedderburn
  8. 7Craig Thomson ▼ 60'
  9. 15D. Carrick
  10. 9C. Gallagher
  11. 17C. Smith ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 24I. Murray ▲ 46'
  2. 14K. Roberts ▲ 60'
  3. 18K. Millar ▲ 77'
  4. 19L. McCann
  5. 1D. Hutton
  6. 11A. Roy
  7. 10D. Hawkshaw
East Fife F.C. HLV: D. Young
  1. 1B. Long
  2. 3C. Higgins
  3. 5R. Dunlop
  4. 4S. Murdoch
  5. 11S. Agnew
  6. 16R. Davidson
  7. 7D. Denholm ▼ 68'
  8. 8P. Slattery ▼ 81'
  9. 20C. Morrison ▼ 68'
  10. 9R. Wallace
  11. 15A. Dowds

Dự bị 7

  1. 14L. Watt ▲ 68'
  2. 2A. Dunsmore ▲ 68'
  3. 10K. Smith ▲ 81'
  4. 21J. Hart
  5. 17L. Baker
  6. 6C. Watson
  7. 12J. Allen

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raith Rovers F.C.
28 49 - 33 +16 53
2
Falkirk F.C.
28 54 - 18 +36 52
3
Airdrieonians F.C.
28 38 - 27 +11 48
4
Montrose F.C.
28 48 - 38 +10 47
5
East Fife F.C.
28 44 - 36 +8 45
6
Dumbarton F.C.
28 35 - 44 -9 38
7
Clyde F.C.
28 35 - 43 -8 34
8
Peterhead F.C.
27 30 - 44 -14 26
9
Forfar Athletic F.C.
28 26 - 47 -21 24
10
Stranraer F.C.
27 28 - 57 -29 16
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu35
53Ghi được52
45Thủng lưới48
1.43Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu