Al Hilal SFC
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Al Raed FC

Al Hilal SFC vs Al Raed FC

Tỷ số chung cuộc: Al Hilal SFC 3-2 Al Raed FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Hilal SFC thắng 9, hòa 1, Al Raed FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 13
Sân vận động
Kingdom Arena, Riyadh
Phong độ
WWWLW Al Hilal SFC
WLLWD Al Raed FC
  1. 7' 0-1 K. El Berkaoui · Mohammed Al Dossary
  2. 39' Amir Saâyoud
  3. 42' S. Milinković-Savić · Malcom 1-1
  4. HT1-1
  5. 59' Mohammed Al-Dosari
  6. 60' Aleksandar Mitrović
  7. 72' Mohammed Al Qahtani Salem Al Dawsari
  8. 72' Yahya Sunbul K. El Berkaoui
  9. 76' Mohamed Kanno Nasser Al Dawsari
  10. 77' 1-2 Yahya Sunbul · Zakaria Hawsawi
  11. 79' Zakaria Hawsawi
  12. 81' André Moreira
  13. 87' Marcos Leonardo · João Cancelo 2-2
  14. 90'+10 Mehdi Abeid
  15. 90'+1 Moteb Al Harbi Renan Lodi
  16. 90'+9 Abdullah Hazazi Yahya Sunbul
  17. 90'+2 Naif Hazazi M. Normann
  18. 90'+2 Mubarak Al Rajeh Abdullah Al Yousif
  19. 90'+14 Ali Al Bulayhi 4 · Mohamed Kanno 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Al Hilal SFC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorge Jesus
  1. 37Y. Bounou 6.5
  2. 20João Cancelo 9.3
  3. 87Hassan Tambakti 7.5
  4. 5Ali Al Bulayhi 7.5
  5. 6Renan Lodi ▼ 90' 7.0
  6. 16Nasser Al Dawsari ▼ 76' 7.3
  7. 22S. Milinković-Savić 7.9
  8. 11Marcos Leonardo 7.2
  9. 77Malcom 8.9
  10. 29Salem Al Dawsari ▼ 72' 6.3
  11. 9A. Mitrović 6.3

Dự bị 9

  1. 15Mohammed Al Qahtani ▲ 72' 7.3
  2. 28Mohamed Kanno ▲ 76' 7.7
  3. 24Moteb Al Harbi ▲ 90' 6.7
  4. 7Khalid Al Ghannam
  5. 99Abdullah Al Hamddan
  6. 12Yasir Al Shahrani
  7. 88Hamad Al Yami
  8. 17Mohammed Al Rubaie
  9. 4Khalifah Al Dawsari
Al Raed FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Odair Hellmann
  1. 1André Moreira 7.5
  2. 28Hamad Al Jayzani 6.2
  3. 21O. Gonzalez 7.0
  4. 16A. Qasmi 6.7
  5. 32Mohammed Al Dossary 7.0
  6. 17M. Abeid 6.2
  7. 8M. Normann ▼ 90' 6.9
  8. 13Abdullah Al Yousif ▼ 90' 6.2
  9. 7A. Sayoud 6.3
  10. 12Zakaria Hawsawi 6.7
  11. 11K. El Berkaoui ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 45Yahya Sunbul ▲ 72' 7.0
  2. 4Abdullah Hazazi ▲ 90'
  3. 18Naif Hazazi ▲ 90' 6.3
  4. 94Mubarak Al Rajeh ▲ 90' 6.5
  5. 50Meshari Sunyur
  6. 41Nawaf Sahli
  7. 9Raed Al Ghamdi
  8. 99Thamer Al Khaibri
  9. 24Khalid Al Subaie

Thống kê

0114
150
74%Kiểm soát bóng26%
35Dứt điểm3
10Trúng đích3
18Chệch đích0
28Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
14Phạt góc1
1Việt vị3
5Phạm lỗi6
1Thẻ vàng5
1Cứu thua7
602Chuyền bóng224
522Chuyền chính xác148
87%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Ittihad
34 79 - 35 +44 83
2
Al Hilal SFC
34 95 - 41 +54 75
3
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 80 - 38 +42 70
4
Al-Qadisiyah FC
34 53 - 31 +22 68
5
Al Ahli Saudi FC
34 69 - 36 +33 67
6
Al Shabab FC (Riyadh)
34 65 - 41 +24 60
7
Ettifaq FC
34 44 - 45 -1 50
8
Al Taawoun FC
34 40 - 39 +1 45
9
Al-Kholood Club
34 42 - 64 -22 40
10
Al Fateh SC
34 47 - 61 -14 39
11
Al Riyadh
34 37 - 52 -15 38
12
Al Khaleej Saihat
34 40 - 57 -17 37
13
Al-Fayha
34 27 - 49 -22 36
14
Damac FC
34 37 - 50 -13 35
15
Al Akhdoud Club
34 33 - 56 -23 34
16
Al Wehda Club
34 42 - 67 -25 33
17
Al Orubah
34 31 - 74 -43 30
18
Al Raed FC
34 41 - 66 -25 21
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu36
161Ghi được44
59Thủng lưới71
2.73Bàn thắng mỗi trận1.22
26Giữ sạch lưới3
41Trên 2.5 bàn23
82Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu