Al Hilal SFC
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Al Raed FC

Al Hilal SFC vs Al Raed FC

Tỷ số chung cuộc: Al Hilal SFC 3-2 Al Raed FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 31 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Hilal SFC thắng 9, hòa 1, Al Raed FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 30
Sân vận động
Prince Faisal bin Fahd Stadium, Riyadh
Trọng tài
Raed Al Zahrani
Phong độ
WWWLW Al Hilal SFC
WLLWD Al Raed FC
  1. 18' Musab Al Juwayr · G. Cuéllar 1-0
  2. 26' Sultan Farhan
  3. 36' Mohammed Al Qahtani 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Ahmed Al Jubaya Mohammed Al Owais
  6. 46' Yahia Al Shehri D. Đoković
  7. 46' Naif Hazazi A. Mitriță
  8. 65' Michael L. Vietto
  9. 65' Abdullah Otayf G. Cuéllar
  10. 65' M. Fouzair Mansor Al Beshe
  11. 65' Raed Al Ghamdi Júlio Tavares
  12. 74' A. Carrillo Suhayb Al Zaid
  13. 74' Saleh Al Shehri Mohammed Al Qahtani
  14. 79' Abdullah Al-Fahad
  15. 80' Abdullah Otayf11m 3-0
  16. 82' Rakan Al Dosari Abdullah Al Fahad
  17. 90' 3-1 Rakan Al Dosari
  18. 90'+5 3-2 Pablo Santos · Yahia Al Shehri
  19. FT3-2

Đội hình

Al Hilal SFC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Díaz
  1. 21Mohammed Al Owais ▼ 46' 6.3
  2. 66Saud Abdulhamid 7.3
  3. 70Mohammed Jahfali 6.9
  4. 5Ali Al Bulayhi 6.5
  5. 2Mohammed Al Burayk 6.0
  6. 43Musab Al Juwayr 8.2
  7. 6G. Cuéllar ▼ 65' 7.2
  8. 39Suhayb Al Zaid ▼ 74' 7.9
  9. 56Mohammed Al Qahtani ▼ 74' 7.9
  10. 9O. Ighalo 6.0
  11. 10L. Vietto ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 60Ahmed Al Jubaya ▲ 46' 6.3
  2. 96Michael ▲ 65' 6.0
  3. 8Abdullah Otayf ▲ 65' 6.6
  4. 19A. Carrillo ▲ 74' 6.3
  5. 11Saleh Al Shehri ▲ 74' 6.3
  6. 67Mohammed Al Khaibari
  7. 12Yasir Al Shahrani
  8. 14Abdullah Al Hamdan
  9. 42Muath Faqeehi
Al Raed FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Şumudică
  1. 23Ahmad Al Harbi 5.5
  2. 45Yahya Sunbul 6.9
  3. 94Mubarak Al Rajeh 6.3
  4. 28Pablo Santos 7.5
  5. 19Abdullah Al Fahad ▼ 82' 6.2
  6. 4Khalid Al Khathlan 5.9
  7. 14Mansor Al Beshe ▼ 65' 5.9
  8. 44Sultan Al Farhan 6.0
  9. 88D. Đoković ▼ 46' 6.3
  10. 17Júlio Tavares ▼ 65' 6.6
  11. 82A. Mitriță ▼ 46' 6.7

Dự bị 8

  1. 8Yahia Al Shehri ▲ 46' 7.5
  2. 18Naif Hazazi ▲ 46' 6.6
  3. 10M. Fouzair ▲ 65' 6.3
  4. 9Raed Al Ghamdi ▲ 65' 6.9
  5. 20Rakan Al Dosari ▲ 82' 7.3
  6. 7Abdulmalek Al Shammary
  7. 50Meshari Sunyur
  8. 6Abdullah Majrashi

Thống kê

005
320
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị5
12Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
651Chuyền bóng322
596Chuyền chính xác268
92%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Ittihad
30 60 - 13 +47 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 63 - 18 +45 67
3
Al Hilal SFC
30 54 - 29 +25 59
4
Al Shabab FC (Riyadh)
30 57 - 33 +24 56
5
Al Taawoun FC
30 46 - 34 +12 55
6
Al Fateh SC
30 48 - 43 +5 43
7
Ettifaq FC
30 28 - 36 -8 37
8
Damac FC
30 33 - 43 -10 36
9
Al Taee
30 41 - 49 -8 34
10
Al Raed FC
30 41 - 49 -8 34
11
Al-Fayha
30 31 - 43 -12 33
12
Abha Club
30 33 - 52 -19 33
13
Al Wehda Club
30 26 - 43 -17 32
14
Al Khaleej Saihat
30 30 - 44 -14 31
15
Al-Adalah
30 30 - 56 -26 28
16
Al Baten
30 27 - 63 -36 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu31
96Ghi được41
57Thủng lưới51
1.85Bàn thắng mỗi trận1.32
20Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu