Al-Qadisiyah FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Al Shabab FC (Riyadh)

Al-Qadisiyah FC vs Al Shabab FC (Riyadh)

Tỷ số chung cuộc: Al-Qadisiyah FC 2-1 Al Shabab FC (Riyadh) tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Qadisiyah FC thắng 5, hòa 2, Al Shabab FC (Riyadh) thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 7
Sân vận động
Prince Saud bin Jalawi Stadium, Khobar
Trọng tài
Majed Al Shamrani
Phong độ
WWWDW Al-Qadisiyah FC
DDLLD Al Shabab FC (Riyadh)
  1. 20' 0-1 M. Diop · C. Guanca
  2. 41' D. Moreno · Edson 1-1
  3. HT1-1
  4. 57' Nawaf Al Abid C. Guanca
  5. 57' Fábio Martins Turki Al-Ammar
  6. 58' Edson
  7. 66' C. Andriamatsinoro 2-1
  8. 68' Moteb Al-Harbi Hussain Al Monassar
  9. 68' Abdullah Alhamddan M. Diop
  10. 79' Ali Majrashi Fawaz Al Sagourq
  11. 80' Walead Al-shangeati C. Andriamatsinoro
  12. 86' Hassan Abu Sharara Hassan Alamiri
  13. 90' Nawaf Al-Abed
  14. 90'+2 Naif Hazazi M. Bordeianu
  15. FT2-1

Đội hình

Al-Qadisiyah FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Y. Al Mannai
  1. 55Faisal Al Masrahi 7.0
  2. 4Rhys Williams 7.2
  3. 5Edson 7.3
  4. 20U. Vitas 6.7
  5. 25Khalifah Aldawsari 7.2
  6. 70D. Moreno 7.3
  7. 6M. Bordeianu ▼ 90' 6.5
  8. 7Hassan Alamiri ▼ 86' 6.9
  9. 88Hamad Al Tuhayfan 6.9
  10. 10S. Ohawuchi 6.9
  11. 2C. Andriamatsinoro ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 31Walead Al-shangeati ▲ 80' 6.2
  2. 24Hassan Abu Sharara ▲ 86' 6.5
  3. 18Naif Hazazi ▲ 90'
  4. 30Mohammed Al Waked
  5. 3Adel Al-Mawled
  6. 19Abdulmohsen Qahtani
  7. 16Nawaf bin Saleh Al Azizi
  8. 8Abdulrahman Al-Safari
  9. 23Ibrahim Al Shuayl
Al Shabab FC (Riyadh) Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1G. Arlauskis 7.0
  2. 4Abdullah Al Zoari 6.7
  3. 2I. Lichnovsky 6.7
  4. 20Ahmed Sharahili 6.5
  5. 10É. Banega 7.7
  6. 81A. N'Diaye 6.6
  7. 27Fawaz Al Sagourq ▼ 79' 6.3
  8. 15Hussain Al Monassar ▼ 68' 6.5
  9. 7Turki Al-Ammar ▼ 57' 6.5
  10. 99M. Diop ▼ 68' 7.2
  11. 8C. Guanca ▼ 57' 7.2

Dự bị 9

  1. 14Nawaf Al Abid ▲ 57' 6.9
  2. 11Fábio Martins ▲ 57' 6.3
  3. 24Moteb Al-Harbi ▲ 68' 6.7
  4. 9Abdullah Alhamddan ▲ 68' 6.7
  5. 28Ali Majrashi ▲ 79' 7.0
  6. 17Abdullah Al Shamekh
  7. 12Mohammed Salem
  8. 21Nasser Al Omran
  9. 33Zaid Al Bawardi

Thống kê

015
610
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm13
7Trúng đích4
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
5Phạt góc6
2Việt vị2
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
275Chuyền bóng465
193Chuyền chính xác365
70%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu32
42Ghi được74
49Thủng lưới43
1.35Bàn thắng mỗi trận2.31
3Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu