Al Shabab FC (Riyadh)
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Al-Qadisiyah FC

Al Shabab FC (Riyadh) vs Al-Qadisiyah FC

Tỷ số chung cuộc: Al Shabab FC (Riyadh) 2-1 Al-Qadisiyah FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 26 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Shabab FC (Riyadh) thắng 3, hòa 2, Al-Qadisiyah FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 7
Sân vận động
Prince Faisal bin Fahd Stadium, Riyadh
Trọng tài
Simon Lee Evans, Wales
Phong độ
DDLLD Al Shabab FC (Riyadh)
WWWDW Al-Qadisiyah FC
  1. 14' Fawaz Fallatah
  2. 16' Fahad Ghazi
  3. 36' 0-1 Élton · Haroune Camara
  4. 40' Luiz Antônio 1-1
  5. 45' Ibrahim Al-Sheail
  6. 45' Jorginho
  7. HT1-1
  8. 46' Nawaf Al Habashi Waleed Hizam
  9. 60' A. Oumarou Haroune Camara
  10. 76' Khalid Al Kabi Somália
  11. 80' Hassan Alamiri Élton
  12. 90' Khalid Al-Kaabi
  13. 90' Rhys Williams
  14. 90'+1 Ali Majrashi Fahad Zahim
  15. 90'+6 Khalid Al Kabi · Mohammed Salem 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

Al Shabab FC (Riyadh) Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Şumudică
  1. 1F. Ben Mustapha 6.4
  2. 12Mohammed Salem 7.5
  3. 25V. Găman 7.0
  4. 17Saleh Al Qumayzi 6.6
  5. 3Fahad Zahim ▼ 90' 6.5
  6. 33Somália ▼ 76' 5.9
  7. 88Luiz Antônio 7.9
  8. 18Waleed Hizam ▼ 46' 6.7
  9. 6Abdullah Alkhaibari 7.2
  10. 15Nasser Al Shamrani 6.8
  11. 9Arthur Caike 7.2

Dự bị 8

  1. 19Nawaf Al Habashi ▲ 46' 6.5
  2. 77Khalid Al Kabi ▲ 76' 7.6
  3. 26Ali Majrashi ▲ 90' 6.4
  4. 21Nasser Al Omran
  5. 28Abdulaziz Haroon
  6. 32Abdulelah Alshamary
  7. 36Raghid Alaa Najjar
  8. 2Abdulmajid Alarishi
Al-Qadisiyah FC Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: A. Stanojević
  1. 1J. Duncan 7.3
  2. 6R. Williams 7.3
  3. 15Fawaz Fallatah 6.7
  4. 2Yaseen Barnawi 6.4
  5. 44Hatim Belal 6.6
  6. 23Ibrahim Al Shuayl 7.0
  7. 77Élton ▼ 80' 8.1
  8. 26Shaya Ali Sharahli 6.3
  9. 71N. Hervé 7.0
  10. 12Jorginho 5.6
  11. 9Haroune Camara ▼ 60' 7.4

Dự bị 9

  1. 11A. Oumarou ▲ 60' 6.6
  2. 7Hassan Alamiri ▲ 80' 7.0
  3. 5Mohammed Al Khabrani
  4. 8Yago
  5. 10Bismark
  6. 14Mansour Al-Najar
  7. 18Naif Hazazi
  8. 49Ahmed Zain
  9. 55Faisal Al Masrahi

Thống kê

0211
231
60%Kiểm soát bóng40%
24Dứt điểm7
8Trúng đích3
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
11Phạt góc2
0Việt vị1
19Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
434Chuyền bóng307
357Chuyền chính xác213
82%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 69 - 27 +42 70
2
Al Hilal SFC
30 66 - 33 +33 69
3
Al Taawoun FC
30 61 - 31 +30 56
4
Al Ahli Saudi FC
30 68 - 41 +27 55
5
Al Shabab FC (Riyadh)
30 39 - 25 +14 54
6
Al-Faisaly FC
30 51 - 47 +4 43
7
Al Wehda Club
30 41 - 41 0 42
8
Al Raed FC
30 38 - 48 -10 38
9
Al Fateh SC
30 32 - 45 -13 35
10
Al-Ittihad
30 44 - 45 -1 34
11
Ettifaq FC
30 40 - 55 -15 33
12
Al-Fayha
30 36 - 52 -16 32
13
Al-Hazm
30 33 - 50 -17 31
14
Al-Qadisiyah FC
30 34 - 51 -17 28
15
Al Baten
30 29 - 53 -24 25
16
Ohod
30 25 - 62 -37 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
45Ghi được40
29Thủng lưới56
1.36Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu