Al Ahli Saudi FC
4 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Al-Hazm

Al Ahli Saudi FC vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al Ahli Saudi FC 4-2 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 4 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahli Saudi FC thắng 8, hòa 2, Al-Hazm thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 23
Sân vận động
King Abdullah Sports City, Jeddah
Trọng tài
Shukri Al Hanfosh
Phong độ
LLWLW Al Ahli Saudi FC
LDDWL Al-Hazm
  1. 3' Abdulrahman Ghareeb · Abdulfattah Asiri 1-0
  2. 22' L. Lima
  3. HT1-0
  4. 50' Omar Al Somah · Abdulfattah Asiri 2-0
  5. 54' Y. Omar K. Yoda
  6. 57' S. Hussain
  7. 61' Mojammed Naif Wesam Al-Sowayed
  8. 61' Mansor Hamzi Osama Al Khalaf
  9. 65' 2-1 C. Strandberg · Jonathan Cafú
  10. 68' 2-2 Jonathan Cafú
  11. 69' Abdulbasit Hindi Motaz Hawsawi
  12. 72' Mazen Abu Shararah Abdulrahman Ghareeb
  13. 80' Asiri Haitham Abdulfattah Asiri
  14. 80' Yousef Saad Al Harbi Ali Hassan Al Asmari
  15. 80' Abdullah Tarmin Saeed Al Mowalad
  16. 86' A. Haitham
  17. 86' Asiri Haitham · Mazen Abu Shararah 3-2
  18. 88' Yousef Saad Al Harbi · Asiri Haitham 4-2
  19. 90'+1 J. Cafu
  20. 90'+2 A. Haitham
  21. 90'+2 A. Haitham
  22. 90' Hassan Al-Habib C. Strandberg
  23. 90' Faris Al Alayaf Abdulaziz Al-Nashi
  24. FT4-2

Đội hình

Al Ahli Saudi FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Milojević
  1. 33Mohammed Al-Owais 7.3
  2. 60Lucas Lima 6.3
  3. 25Motaz Hawsawi ▼ 69' 6.5
  4. 2Saeed Al Mowalad ▼ 80' 6.6
  5. 5Mohammed Al-Khabrani 6.9
  6. 6Josef de Souza 7.3
  7. 8E. Sarić 6.2
  8. 40Ali Hassan Al Asmari ▼ 80' 6.3
  9. 9Omar Al Somah 7.5
  10. 10Abdulfattah Asiri ⇢2 ▼ 80' 8.3
  11. 29Abdulrahman Ghareeb ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 37Abdulbasit Hindi ▲ 69' 6.3
  2. 34Mazen Abu Shararah ▲ 72' 7.5
  3. 18Asiri Haitham ▲ 80' 8.3
  4. 35Yousef Saad Al Harbi ▲ 80' 7.2
  5. 23Abdullah Tarmin ▲ 80' 6.6
  6. 1Yasser Al Mosailem
  7. 20Albassas Ahmad
  8. 15Mohammed Al Majhad
  9. 24Hussein Abdul Ghani
Al-Hazm Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: André Gaspar
  1. 30M. Asselah 6.7
  2. 7Wesam Al-Sowayed ▼ 61' 6.9
  3. 4Alemão 5.6
  4. 28Abdullah Al-Shammari 6.0
  5. 77Saif Hussain 5.9
  6. 74K. Yoda ▼ 54' 6.2
  7. 33D. Fettouhi 7.2
  8. 11Abdulaziz Al-Nashi ▼ 90' 7.0
  9. 37Osama Al Khalaf ▼ 61' 6.7
  10. 19Jonathan Cafú 8.2
  11. 99C. Strandberg ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 20Y. Omar ▲ 54' 6.3
  2. 16Mojammed Naif ▲ 61' 6.5
  3. 15Mansor Hamzi ▲ 61' 6.9
  4. 23Hassan Al-Habib ▲ 90' 6.7
  5. 17Faris Al Alayaf ▲ 90' 6.7
  6. 12Ghallab Al-Enezi
  7. 70Ahmed Al-Shamrani
  8. 2Sultan Faqihi
  9. 1Dawood Al Saeed

Thống kê

136
520
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm18
8Trúng đích7
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
6Phạt góc5
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
419Chuyền bóng359
344Chuyền chính xác277
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu32
66Ghi được41
49Thủng lưới62
1.61Bàn thắng mỗi trận1.28
9Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu