Al Shabab FC (Riyadh) vs Al-Hazm
Tỷ số chung cuộc: Al Shabab FC (Riyadh) 2-0 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 20 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Shabab FC (Riyadh) thắng 9, hòa 1, Al-Hazm thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 28
- Sân vận động
- Prince Faisal bin Fahd Stadium, Riyadh
- Trọng tài
- Damir Skomina, Slovenia
- Phong độ
- LDDDL Al Shabab FC (Riyadh)
- LLDDW Al-Hazm
- 5' Sebá · B. Trawally 1-0
- 37' Sebá 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ K. Igboananike ▼ Mohammed Al Saiari
- 46' ▲ Mujahid Almania ▼ J. Pajoy
- 60' Alemão
- 65' Steve
- 77' ▲ C. Budescu ▼ Abdulmajeed Al Sulaiheem
- 80' ▲ Waleed Hizam ▼ D. Benlamri
- 81' Valerică Găman
- 88' ▲ Mohammed Harzan ▼ Diogo Salomão
- 89' ▲ Khalid Al Kabi ▼ Sebá
- 90' Osama Al Khalaf
- FT2-0
Đội hình
- 22Mohammed Ahmed Awaji 8.7
- 12Mohammed Salem 7.6
- 13Hassan Muath Fallatah 6.9
- 5D. Benlamri ▼ 80' 7.0
- 25V. Găman 7.6
- 34M. Boussoufa 7.2
- 88Luiz Antônio 6.6
- 8Abdulmajeed Al Sulaiheem ▼ 77' 7.3
- 11Abdulmalek Al Shammary 6.8
- 92Sebá ⚽2 ▼ 89' 8.8
- 29B. Trawally ⇢ 7.1
Dự bị 9
- 10C. Budescu ▲ 77' 6.8
- 18Waleed Hizam ▲ 80' 6.5
- 77Khalid Al Kabi ▲ 89'
- 2Abdulmajid Alarishi
- 30F. Alhabib
- 20Abdullah Alhamddan
- 21Nasser Al Omran
- 3Fahad Zahim
- 19Nawaf Al Habashi
- 30M. Asselah 6.5
- 23Z. Tsiskaridze 7.1
- 4Alemão 6.9
- 2Abdulrahman Al Rio 6.9
- 77Saif Hussain 5.9
- 11Diogo Salomão ▼ 88' 6.9
- 88Muralha 7.6
- 8Rodolfo 6.8
- 37Osama Al Khalaf 7.9
- 26J. Pajoy ▼ 46' 6.8
- 70Mohammed Al Saiari ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 10K. Igboananike ▲ 46' 6.9
- 15Mujahid Almania ▲ 46' 6.7
- 71Mohammed Harzan ▲ 88'
- 32Masood Bekheet
- 21Dawood Al Saeed
- 12Salem Al Hamdan
- 20Abdullah Al Harbi
- 17Faris Al Alayaf
- 27Saeed Al Dosari
Thống kê
02⚑6
⚑1120
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm21
5Trúng đích8
1Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm11
5Bị chặn8
6Phạt góc11
0Việt vị1
15Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
8Cứu thua3
383Chuyền bóng356
297Chuyền chính xác283
78%Chính xác chuyền79%
So sánh
33Trận đấu31
45Ghi được33
29Thủng lưới51
1.36Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai19