SP La Fiorita vs Pennarossa
Tỷ số chung cuộc: SP La Fiorita 3-0 Pennarossa tại Campionato, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SP La Fiorita thắng 9, hòa 0, Pennarossa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LLDDD SP La Fiorita
- LLLWL Pennarossa
- 6' A. Brighi 1-0
- 23' A. Brighi 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Vitaioli ▼ A. Ambrosini
- 50' ▲ L. Cobo ▼ E. Zahir
- 61' ▲ A. Riccardi ▼ T. Zafferani
- 61' ▲ G. Massari ▼ E. Olcese
- 77' ▲ M. Fabbri ▼ M. Pintore
- 78' ▲ A. Toccaceli ▼ L. Lunadei
- 86' ▲ A. Leka ▼ João Felipe
- 88' G. Massari 3-0
- 89' ▲ J. Drudi ▼ F. Carrozzo
- FT3-0
Đội hình
- G. Vivan
- A. Brighi
- M. Gasperoni
- F. Santi
- H. Zazas
- T. Zafferani ▼ 61'
- L. Lunadei ▼ 78'
- Daniel Cicarelli
- A. Ambrosini ▼ 46'
- E. Olcese ▼ 61'
- João Felipe ▼ 86'
Dự bị 9
- M. Vitaioli ▲ 46'
- A. Riccardi ▲ 61'
- G. Massari ▲ 61'
- A. Toccaceli ▲ 78'
- A. Leka ▲ 86'
- Henrique Giaretta
- M. Mazzotti
- N. Capozzi
- A. Rossini
- G. Del Prete
- M. Nanni
- X. Gega
- C. Martini
- A. Isaraj
- F. Carrozzo ▼ 89'
- M. Ricci
- M. Zenoni
- E. Zahir ▼ 50'
- A. Azzurro
- M. Pintore ▼ 77'
Dự bị 7
- L. Cobo ▲ 50'
- M. Fabbri ▲ 77'
- J. Drudi ▲ 89'
- A. Boschi
- D. Arlotti
- H. Diedhiou
- M. Bannini
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
44Trận đấu32
85Ghi được27
33Thủng lưới78
1.93Bàn thắng mỗi trận0.84
23Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai22