SP La Fiorita
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Pennarossa

SP La Fiorita vs Pennarossa

Tỷ số chung cuộc: SP La Fiorita 2-0 Pennarossa tại Campionato, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SP La Fiorita thắng 9, hòa 0, Pennarossa thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 25
Sân vận động
Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
Trọng tài
L. Barbeno
Phong độ
LLDDD SP La Fiorita
LLLWL Pennarossa
  1. 17' R. Russo 1-0
  2. 30' S. Pancotti 2-0
  3. HT2-0
  4. 56' I. Bahi G. Battiata
  5. 56' M. Stefanelli G. Baschetti
  6. 58' S. Abouzziane D. Rinaldi
  7. 58' G. Arapi M. Vitaioli
  8. 75' T. Zafferani S. Pancotti
  9. 81' L. Signate R. Russo
  10. 81' N. Palazzi A. Amati
  11. FT2-0

Đội hình

SP La Fiorita HLV: T. Manfredini
  1. G. Vivan
  2. A. Brighi
  3. M. Gasperoni
  4. N. Greco
  5. L. Fatica
  6. D. Rinaldi ▼ 58'
  7. A. Amati ▼ 81'
  8. A. Grassi
  9. M. Vitaioli ▼ 58'
  10. S. Pancotti ▼ 75'
  11. R. Russo ▼ 81'

Dự bị 9

  1. S. Abouzziane ▲ 58'
  2. G. Arapi ▲ 58'
  3. T. Zafferani ▲ 75'
  4. L. Signate ▲ 81'
  5. N. Palazzi ▲ 81'
  6. L. Lunadei
  7. S. Venturini
  8. M. Semprini
  9. N. Arrigoni
Pennarossa HLV: M. Gori
  1. S. Benedettini
  2. A. Stelitano
  3. R. Mezzadri
  4. S. Vittori
  5. G. Battiata ▼ 56'
  6. M. Berretti
  7. D. Conti
  8. A. Conti
  9. R. Michelotti
  10. E. Zago
  11. G. Baschetti ▼ 56'

Dự bị 6

  1. I. Bahi ▲ 56'
  2. M. Stefanelli ▲ 56'
  3. L. Cecchetti
  4. L. Franchelli
  5. M. Mantovani
  6. Y. Boujir

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tre Penne
28 60 - 19 +41 68
2
Cosmos
28 64 - 13 +51 67
3
SP La Fiorita
28 41 - 17 +24 60
4
AC Virtus
28 53 - 25 +28 57
5
Tre Fiori FC
28 45 - 21 +24 56
6
A.C. Libertas
28 49 - 33 +16 47
7
SS Folgore Falciano Calcio
28 32 - 49 -17 31
8
Murata
28 41 - 57 -16 30
9
Juvenes / Dogana
28 40 - 46 -6 29
10
Domagnano
28 36 - 48 -12 26
11
S.C. Faetano
28 35 - 63 -28 25
12
Pennarossa
28 39 - 57 -18 25
13
San Giovanni
28 28 - 54 -26 23
14
F.C. Fiorentino
28 37 - 58 -21 23
15
Cailungo
28 29 - 69 -40 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

41Trận đấu30
60Ghi được40
37Thủng lưới61
1.46Bàn thắng mỗi trận1.33
19Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu