Pennarossa vs SP La Fiorita
Tỷ số chung cuộc: Pennarossa 1-2 SP La Fiorita tại Campionato, 4 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pennarossa thắng 1, hòa 0, SP La Fiorita thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 5
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Phong độ
- LLLWL Pennarossa
- LLDDD SP La Fiorita
- 27' ▲ M. Gasperoni ▼ H. Zazas
- 31' E. Olcese
- HT0-0
- 50' 0-1 Daniel Cicarelli
- 58' ▲ R. Michelotti ▼ L. Cobo
- 62' 0-2 João Felipe
- 64' C. Martini 1-2
- 66' ▲ A. Toccaceli ▼ G. Massari
- 66' ▲ L. Lunadei ▼ G. Zaccaria
- 76' ▲ N. Gavelli ▼ F. Jabi
- 85' ▲ A. Leka ▼ João Felipe
- 85' ▲ G. Lampo ▼ M. Vitaioli
- 90'+7 D. Montalti
- FT1-2
Đội hình
- M. Renzetti
- O. Sehail
- D. Montalti
- C. Martini
- D. Salah
- M. Ricci
- A. Azzurro
- T. Famiglietti
- F. Albini
- F. Jabi ▼ 76'
- L. Cobo ▼ 58'
Dự bị 5
- R. Michelotti ▲ 58'
- N. Gavelli ▲ 76'
- D. Arlotti
- M. Barbieri
- M. Fabbri
- M. Zavoli
- A. Brighi
- M. Mazzotti
- H. Zazas ▼ 27'
- Lucas Andrade
- Daniel Cicarelli
- M. Vitaioli ▼ 85'
- E. Olcese
- João Felipe ▼ 85'
- G. Massari ▼ 66'
- G. Zaccaria ▼ 66'
Dự bị 9
- M. Gasperoni ▲ 27'
- A. Toccaceli ▲ 66'
- L. Lunadei ▲ 66'
- A. Leka ▲ 85'
- G. Lampo ▲ 85'
- E. Dragone
- F. Santi
- G. Vivan
- N. Capozzi
Thống kê
10
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
32Trận đấu44
27Ghi được85
78Thủng lưới33
0.84Bàn thắng mỗi trận1.93
5Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai44