SP La Fiorita
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Pennarossa

SP La Fiorita vs Pennarossa

Tỷ số chung cuộc: SP La Fiorita 2-1 Pennarossa tại Campionato, 18 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SP La Fiorita thắng 9, hòa 0, Pennarossa thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Semi-finals
Sân vận động
Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
Trọng tài
A. Vandi
Phong độ
LLDDD SP La Fiorita
LLLWL Pennarossa
  1. 3' R. Zulli 1-0
  2. 33' 1-1 A. Conti
  3. 34' G. Raffaelli D. Conti
  4. HT1-1
  5. 57' L. Lunadei T. Zafferani
  6. 63' L. Lunadei 2-1
  7. 65' A. Amati
  8. 68' E. Dema M. Mantovani
  9. 76' Isaraj
  10. 77' M. Sanchez S. Errico
  11. 81' E. Zago F. Halilaj
  12. 85' S. Pancotti R. Zulli
  13. 85' T. Guidi D. Rinaldi
  14. FT2-1

Đội hình

SP La Fiorita HLV: O. Lasagni
  1. G. Vivan
  2. A. Brighi
  3. R. Di Maio
  4. M. Gasperoni
  5. A. Grandoni
  6. D. Rinaldi ▼ 85'
  7. S. Loiodice
  8. A. Amati
  9. T. Zafferani ▼ 57'
  10. R. Zulli ▼ 85'
  11. S. Errico ▼ 77'

Dự bị 7

  1. L. Lunadei ▲ 57'
  2. M. Sanchez ▲ 77'
  3. S. Pancotti ▲ 85'
  4. T. Guidi ▲ 85'
  5. E. Gregori
  6. F. Santi
  7. S. Venturini
Pennarossa HLV: A. Selva
  1. A. Semprini
  2. D. Conti ▼ 34'
  3. C. Cola
  4. K. Martin
  5. M. Mantovani ▼ 68'
  6. A. Tomassini
  7. A. Isaraj
  8. A. Conti
  9. T. Rastelli
  10. C. Tiboni
  11. F. Halilaj ▼ 81'

Dự bị 7

  1. G. Raffaelli ▲ 34'
  2. E. Dema ▲ 68'
  3. E. Zago ▲ 81'
  4. G. Landi
  5. M. Baldani
  6. M. Sebastiani
  7. R. Michelotti

Thống kê

10
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SP La Fiorita
28 43 - 16 +27 60
2
Tre Penne
28 65 - 29 +36 59
3
Tre Fiori FC
28 46 - 28 +18 52
4
AC Virtus
28 32 - 18 +14 52
5
Pennarossa
28 30 - 22 +8 47
6
S.C. Faetano
28 39 - 26 +13 46
7
A.C. Libertas
28 48 - 40 +8 44
8
SS Folgore Falciano Calcio
28 36 - 23 +13 40
9
F.C. Fiorentino
28 43 - 37 +6 36
10
Domagnano
28 28 - 40 -12 30
11
San Giovanni
28 29 - 34 -5 29
12
Murata
28 20 - 32 -12 25
13
Cailungo
28 26 - 46 -20 22
14
Juvenes / Dogana
28 24 - 63 -39 21
15
Cosmos
28 9 - 64 -55 5

So sánh

40Trận đấu39
58Ghi được43
28Thủng lưới34
1.45Bàn thắng mỗi trận1.1
22Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn12
34Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu