Pennarossa
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SP La Fiorita

Pennarossa vs SP La Fiorita

Tỷ số chung cuộc: Pennarossa 1-0 SP La Fiorita tại Campionato, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pennarossa thắng 1, hòa 0, SP La Fiorita thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Semi-finals
Sân vận động
Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
Trọng tài
G. Cenci
Phong độ
LLLWL Pennarossa
LLDDD SP La Fiorita
  1. HT0-0
  2. 56' F. Halilaj E. Dema
  3. 60' M. Miori T. Guidi
  4. 72' C. Tiboni11m 1-0
  5. 76' M. Baldani C. Cola
  6. 76' M. Sanchez D. Rinaldi
  7. 80' M. Gasperoni
  8. 81' T. Zafferani R. Zulli
  9. 86' F. Ottaviani A. Conti
  10. 86' G. Landi M. Mantovani
  11. FT1-0

Đội hình

Pennarossa HLV: A. Selva
  1. A. Semprini
  2. C. Cola ▼ 76'
  3. K. Martin
  4. M. Mantovani ▼ 86'
  5. A. Tomassini
  6. A. Conti ▼ 86'
  7. R. Michelotti
  8. T. Rastelli
  9. E. Zago
  10. C. Tiboni
  11. E. Dema ▼ 56'

Dự bị 7

  1. F. Halilaj ▲ 56'
  2. M. Baldani ▲ 76'
  3. F. Ottaviani ▲ 86'
  4. G. Landi ▲ 86'
  5. D. Conti
  6. M. De Biagi
  7. M. Sebastiani
SP La Fiorita HLV: O. Lasagni
  1. G. Vivan
  2. A. Brighi
  3. R. Di Maio
  4. M. Gasperoni
  5. A. Grandoni
  6. D. Rinaldi ▼ 76'
  7. S. Loiodice
  8. L. Lunadei
  9. R. Zulli ▼ 81'
  10. S. Errico
  11. T. Guidi ▼ 60'

Dự bị 7

  1. M. Miori ▲ 60'
  2. M. Sanchez ▲ 76'
  3. T. Zafferani ▲ 81'
  4. E. Gregori
  5. F. Santi
  6. S. Pancotti
  7. S. Venturini

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SP La Fiorita
28 43 - 16 +27 60
2
Tre Penne
28 65 - 29 +36 59
3
Tre Fiori FC
28 46 - 28 +18 52
4
AC Virtus
28 32 - 18 +14 52
5
Pennarossa
28 30 - 22 +8 47
6
S.C. Faetano
28 39 - 26 +13 46
7
A.C. Libertas
28 48 - 40 +8 44
8
SS Folgore Falciano Calcio
28 36 - 23 +13 40
9
F.C. Fiorentino
28 43 - 37 +6 36
10
Domagnano
28 28 - 40 -12 30
11
San Giovanni
28 29 - 34 -5 29
12
Murata
28 20 - 32 -12 25
13
Cailungo
28 26 - 46 -20 22
14
Juvenes / Dogana
28 24 - 63 -39 21
15
Cosmos
28 9 - 64 -55 5

So sánh

39Trận đấu40
43Ghi được58
34Thủng lưới28
1.1Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới22
12Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu