FC Rostov
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Khimki

FC Rostov vs Khimki

Tỷ số chung cuộc: FC Rostov 3-1 Khimki tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Rostov thắng 5, hòa 4, Khimki thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 15
Sân vận động
Rostov Arena, Rostov-na-Donu
Phong độ
WLLWW FC Rostov
DDDWL Khimki
  1. 6' I. Komarov · M. Mohebi 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' E. Fariña N. Anđelković
  4. 65' Maksim Osipenko
  5. 67' M. Osipenko11m 2-0
  6. 70' V. Melekhin R. Saravia
  7. 72' R. Mirzov K. Khosonov
  8. 75' Anton Zabolotnyi
  9. 75' I. Komarov · M. Osipenko 3-0
  10. 77' K. Shchetinin I. Komarov
  11. 79' Álex Corredera A. Rudenko
  12. 79' B. Magomedov L. Vera
  13. 85' Anton Zabolotnyi
  14. 87' I. Sadygov A. Zabolotny
  15. 88' A. Sutormin A. Langovich
  16. 88' E. Golenkov M. Mohebi
  17. 88' I. Zhbanov I. Vakhania
  18. 88' 3-1 R. Mirzov11m
  19. 90'+3 Egor Golenkov
  20. FT3-1

Đội hình

FC Rostov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Karpin
  1. 1R. Yatimov 7.7
  2. 87A. Langovich ▼ 88' 6.9
  3. 3O. Sako 6.3
  4. 55M. Osipenko 8.3
  5. 40I. Vakhania ▼ 88' 7.3
  6. 89R. Saravia ▼ 70' 6.7
  7. 15D. Glebov 7.3
  8. 62I. Komarov ⚽2 ▼ 77' 9.7
  9. 7Ronaldo 7.3
  10. 27N. Komlichenko 6.9
  11. 9M. Mohebi ▼ 88' 7.2

Dự bị 12

  1. 4V. Melekhin ▲ 70' 6.3
  2. 10K. Shchetinin ▲ 77' 6.9
  3. 11A. Sutormin ▲ 88' 6.6
  4. 69E. Golenkov ▲ 88'
  5. 57I. Zhbanov ▲ 88'
  6. 18K. Kuchaev
  7. 71D. Odoevskiy
  8. 13H. Hankić
  9. 58D. Shantaliy
  10. 19K. Bayramyan
  11. 67G. Ignatov
  12. 28E. Chernov
Khimki Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Franc Artiga
  1. 87N. Kokarev 6.3
  2. 72Dani Fernández 6.2
  3. 26N. Anđelković ▼ 46' 6.3
  4. 25A. Filin 6.5
  5. 99Orinho 6.3
  6. 18Z. Bakaev 7.3
  7. 80K. Khosonov ▼ 72' 6.2
  8. 22R. Mejía 6.6
  9. 32L. Vera ▼ 79' 6.9
  10. 9A. Rudenko ▼ 79' 7.3
  11. 91A. Zabolotny ▼ 87' 7.2

Dự bị 11

  1. 24E. Fariña ▲ 46' 6.7
  2. 11R. Mirzov ▲ 72' 6.9
  3. 77Álex Corredera ▲ 79' 6.6
  4. 97B. Magomedov ▲ 79' 6.5
  5. 7I. Sadygov ▲ 87' 6.3
  6. 96I. Obukhov
  7. 8K. Panchenko
  8. 5D. Stepanov
  9. 17I. Berkovskiy
  10. 47R. Guseynov
  11. 13S. Terekhov

Thống kê

015
610
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
334Chuyền bóng330
238Chuyền chính xác234
71%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
80Ghi được58
72Thủng lưới85
1.45Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu