FC Rostov
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Orenburg

FC Rostov vs FC Orenburg

Tỷ số chung cuộc: FC Rostov 2-1 FC Orenburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 29 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Rostov thắng 6, hòa 2, FC Orenburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 26
Sân vận động
Rostov Arena, Rostov-na-Donu
Phong độ
LWWLL FC Rostov
DDDLD FC Orenburg
  1. 12' 0-1 J. Thompson
  2. 31' Ronaldo
  3. 41' Brian Mansilla
  4. 44' Andrey Langovich
  5. HT0-1
  6. 46' D. Utkin I. Komarov
  7. 46' E. Chernov A. Langovich
  8. 51' Mohammad Ghorbani
  9. 56' R. Gojković B. Mansilla
  10. 64' N. Komlichenko K. Bayramyan
  11. 72' D. Terentyev I. Vakhania
  12. 73' L. Vera J. Thompson
  13. 73' J. Cuero D. Vorobyev
  14. 81' Ronaldo · D. Utkin 1-1
  15. 85' Danila Prokhin
  16. 85' Y. Mikhaylov G. Florentín
  17. 85' M. Sivakov M. Ghorbani
  18. 90'+6 N. Komlichenko · Ronaldo 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

FC Rostov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Karpin
  1. 1N. Medvedev 7.0
  2. 40I. Vakhania ▼ 72' 7.3
  3. 3O. Sako 7.2
  4. 55M. Osipenko 7.3
  5. 87A. Langovich ▼ 46' 7.0
  6. 19K. Bayramyan ▼ 64' 7.3
  7. 15D. Glebov 7.3
  8. 88K. Shchetinin 6.3
  9. 7Ronaldo 8.3
  10. 69E. Golenkov 7.6
  11. 62I. Komarov ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 47D. Utkin ▲ 46' 7.5
  2. 28E. Chernov ▲ 46' 7.0
  3. 27N. Komlichenko ▲ 64' 7.2
  4. 5D. Terentyev ▲ 72' 6.3
  5. 67G. Ignatov
  6. 78M. Tsulaia
  7. 51A. Koltakov
  8. 60K. Stolbov
  9. 93Y. Solovyev
  10. 97I. Zubenko
  11. 58D. Shantaliy
  12. 4V. Melekhin
FC Orenburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: David Deogracia
  1. 99N. Sysuev 7.2
  2. 81M. Sidorov 6.9
  3. 87D. Prokhin 6.9
  4. 4D. Khotulev 6.9
  5. 5L. Goglichidze 6.9
  6. 8I. Bašić 6.6
  7. 66M. Ghorbani ▼ 85' 7.2
  8. 21G. Florentín ▼ 85' 7.3
  9. 16J. Thompson ▼ 73' 7.2
  10. 10D. Vorobyev ▼ 73' 6.9
  11. 9B. Mansilla ▼ 56' 6.9

Dự bị 12

  1. 15R. Gojković ▲ 56' 6.6
  2. 23L. Vera ▲ 73' 6.2
  3. 19J. Cuero ▲ 73' 6.2
  4. 14Y. Mikhaylov ▲ 85' 6.2
  5. 3M. Sivakov ▲ 85' 6.3
  6. 24T. Muro
  7. 38N. Titkov
  8. 80J. Marín
  9. 2V. Poluyakhtov
  10. 90A. Kenyaykin
  11. 12A. Malykh
  12. 11S. Oganesyan

Thống kê

029
230
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm11
7Trúng đích4
9Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn1
9Phạt góc2
1Việt vị3
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
544Chuyền bóng305
430Chuyền chính xác201
79%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 52 - 27 +25 57
2
FC Krasnodar
30 45 - 29 +16 56
3
Dynamo
30 53 - 39 +14 56
4
Lokomotiv
30 52 - 38 +14 53
5
F.K. Spartak Moskva
30 41 - 32 +9 50
6
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 40 +16 48
7
FC Rostov
30 43 - 46 -3 43
8
Rubin
30 31 - 38 -7 42
9
Krylia Sovetov
30 46 - 44 +2 41
10
Akhmat
30 33 - 45 -12 35
11
Fakel
30 22 - 31 -9 32
12
FC Orenburg
30 34 - 41 -7 31
13
FC Nizhny Novgorod
30 29 - 51 -22 30
14
FC Ural Yekaterinburg
30 30 - 46 -16 30
15
Baltika
30 33 - 42 -9 26
16
PFC Sochi
30 37 - 48 -11 24
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

53Trận đấu54
79Ghi được70
70Thủng lưới82
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu