FC Orenburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Rostov

FC Orenburg vs FC Rostov

Tỷ số chung cuộc: FC Orenburg 1-1 FC Rostov tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 6 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Orenburg thắng 2, hòa 2, FC Rostov thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 14
Sân vận động
Gazovik Stadium, Rostoshi
Phong độ
DDDLD FC Orenburg
LWWLL FC Rostov
  1. -5' Brian Mansilla
  2. 32' Gabriel Florentín
  3. 32' Egor Golenkov
  4. 45'+2 Vladimir Obukhov
  5. 45'+4 Kirill Shchetinin
  6. HT0-0
  7. 50' Matías Pérez
  8. 57' R. Akbashev K. Shchetinin
  9. 57' N. Komlichenko A. Ionov
  10. 67' E. Gürlük V. Obukhov
  11. 71' D. Vorobyev 1-0
  12. 76' Jimmy Marín
  13. 77' Khoren Bayramyan
  14. 77' A. Langovich E. Chernov
  15. 79' I. Bašić J. Marín
  16. 79' Y. Kovalev D. Vorobyev
  17. 81' I. Komarov K. Bayramyan
  18. 83' Y. Mikhaylov G. Florentín
  19. 84' J. Cuero B. Mansilla
  20. 85' 1-1 M. Osipenko
  21. FT1-1

Đội hình

FC Orenburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Deogracia
  1. 99N. Sysuev 7.3
  2. 6A. Adamov 7.3
  3. 3M. Sivakov 6.6
  4. 22M. Pérez 7.3
  5. 5L. Goglichidze 6.6
  6. 21G. Florentín ▼ 83' 7.0
  7. 10D. Vorobyev ▼ 79' 8.3
  8. 23L. Vera 7.3
  9. 80J. Marín ▼ 79' 7.3
  10. 9B. Mansilla ▼ 84' 7.5
  11. 13V. Obukhov ▼ 67' 6.9

Dự bị 12

  1. 7E. Gürlük ▲ 67' 6.9
  2. 8I. Bašić ▲ 79' 6.9
  3. 17Y. Kovalev ▲ 79' 6.5
  4. 14Y. Mikhaylov ▲ 83' 6.3
  5. 19J. Cuero ▲ 84' 6.6
  6. 47M. Syshchenko
  7. 4D. Khotulev
  8. 90A. Kenyaykin
  9. 81M. Sidorov
  10. 2V. Poluyakhtov
  11. 38N. Titkov
  12. 31D. Knyazev
FC Rostov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Karpin
  1. 30S. Pesyakov 8.5
  2. 40I. Vakhania 7.0
  3. 5D. Terentyev 6.9
  4. 55M. Osipenko 7.7
  5. 28E. Chernov ▼ 77' 6.6
  6. 19K. Bayramyan ▼ 81' 7.0
  7. 15D. Glebov 6.9
  8. 88K. Shchetinin ▼ 57' 6.9
  9. 11A. Ionov ▼ 57' 6.7
  10. 69E. Golenkov 7.3
  11. 9M. Mohebi 7.3

Dự bị 11

  1. 7R. Akbashev ▲ 57' 6.3
  2. 27N. Komlichenko ▲ 57' 6.9
  3. 87A. Langovich ▲ 77' 6.6
  4. 62I. Komarov ▲ 81' 7.2
  5. 58D. Shantaliy
  6. 1N. Medvedev
  7. 23R. Tugarev
  8. 18D. Prokhin
  9. 60K. Stolbov
  10. 67G. Ignatov
  11. 44I. Kirsch

Thống kê

058
520
42%Kiểm soát bóng58%
24Dứt điểm19
10Trúng đích7
10Chệch đích6
20Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
8Phạt góc5
4Việt vị1
11Phạm lỗi11
5Thẻ vàng2
6Cứu thua9
320Chuyền bóng432
230Chuyền chính xác324
72%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 52 - 27 +25 57
2
FC Krasnodar
30 45 - 29 +16 56
3
Dynamo
30 53 - 39 +14 56
4
Lokomotiv
30 52 - 38 +14 53
5
F.K. Spartak Moskva
30 41 - 32 +9 50
6
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 40 +16 48
7
FC Rostov
30 43 - 46 -3 43
8
Rubin
30 31 - 38 -7 42
9
Krylia Sovetov
30 46 - 44 +2 41
10
Akhmat
30 33 - 45 -12 35
11
Fakel
30 22 - 31 -9 32
12
FC Orenburg
30 34 - 41 -7 31
13
FC Nizhny Novgorod
30 29 - 51 -22 30
14
FC Ural Yekaterinburg
30 30 - 46 -16 30
15
Baltika
30 33 - 42 -9 26
16
PFC Sochi
30 37 - 48 -11 24
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

54Trận đấu53
70Ghi được79
82Thủng lưới70
1.3Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu