FC Nizhny Novgorod
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
PFC Sochi

FC Nizhny Novgorod vs PFC Sochi

Tỷ số chung cuộc: FC Nizhny Novgorod 1-0 PFC Sochi tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nizhny Novgorod thắng 5, hòa 1, PFC Sochi thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 13
Sân vận động
Stadion Nizhny Novgorod, Nizhniy Novgorod
Phong độ
WDWWW FC Nizhny Novgorod
WWLLW PFC Sochi
  1. 38' N. Kalinskiy · J. Boselli 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' T. Margasov I. Ignatyev
  4. 56' Nikolay Tolstopyatov
  5. 62' Nikolay Kalinskiy
  6. 69' I. Zhigulev N. Kalinskiy
  7. 69' N. Kutateladze J. Boselli
  8. 69' E. Sevikyan Zé Turbo
  9. 70' Mateo Stamatov
  10. 79' A. Batyrev M. Kramarič
  11. 79' C. Noboa K. Kravtsov
  12. 90'+2 Ivan Miladinović
  13. 90'+4 I. Kukharchuk A. Troshechkin
  14. FT1-0

Đội hình

FC Nizhny Novgorod Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Yuran
  1. 25A. Nigmatullin 8.5
  2. 89D. Stotskiy 6.6
  3. 65N. Tolstopyatov 6.9
  4. 22N. Kakkoev 7.5
  5. 2V. Aleksandrov 7.2
  6. 11M. Stamatov 7.5
  7. 78N. Kalinskiy ▼ 69' 7.2
  8. 8M. Maiga 6.9
  9. 10A. Troshechkin ▼ 90' 6.5
  10. 9Zé Turbo ▼ 69' 6.3
  11. 20J. Boselli ▼ 69' 7.2

Dự bị 11

  1. 4I. Zhigulev ▲ 69' 6.6
  2. 23N. Kutateladze ▲ 69' 6.7
  3. 7E. Sevikyan ▲ 69' 6.6
  4. 13I. Kukharchuk ▲ 90'
  5. 6I. Yuldoshev
  6. 34A. Mukhin
  7. 70M. Shnaptsev
  8. 21E. Ededem
  9. 81I. Kukushkin
  10. 51V. Botnar
  11. 17R. Jiyanov
PFC Sochi Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Tochilin
  1. 13N. Goylo 6.9
  2. 3V. Drkušić 7.0
  3. 33Marcelo Alves 6.9
  4. 45I. Miladinović 6.9
  5. 27K. Zaika 7.5
  6. 14K. Kravtsov ▼ 79' 6.5
  7. 6A. Yusupov 7.3
  8. 17A. Makarchuk 6.9
  9. 18N. Burmistrov 6.6
  10. 10I. Ignatyev ▼ 55' 6.9
  11. 7M. Kramarič ▼ 79' 7.3

Dự bị 8

  1. 34T. Margasov ▲ 55' 6.6
  2. 8A. Batyrev ▲ 79' 6.3
  3. 16C. Noboa ▲ 79' 6.0
  4. 15S. Agbalaka
  5. 26A. Meshchaninov
  6. 4V. Litvinov
  7. 71J. Medveděv
  8. 12N. Zabolotny

Thống kê

031
400
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm18
2Trúng đích5
3Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
1Phạt góc4
4Việt vị0
18Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
5Cứu thua1
292Chuyền bóng476
197Chuyền chính xác384
67%Chính xác chuyền81%
0.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 52 - 27 +25 57
2
FC Krasnodar
30 45 - 29 +16 56
3
Dynamo
30 53 - 39 +14 56
4
Lokomotiv
30 52 - 38 +14 53
5
F.K. Spartak Moskva
30 41 - 32 +9 50
6
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 40 +16 48
7
FC Rostov
30 43 - 46 -3 43
8
Rubin
30 31 - 38 -7 42
9
Krylia Sovetov
30 46 - 44 +2 41
10
Akhmat
30 33 - 45 -12 35
11
Fakel
30 22 - 31 -9 32
12
FC Orenburg
30 34 - 41 -7 31
13
FC Nizhny Novgorod
30 29 - 51 -22 30
14
FC Ural Yekaterinburg
30 30 - 46 -16 30
15
Baltika
30 33 - 42 -9 26
16
PFC Sochi
30 37 - 48 -11 24
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

48Trận đấu54
47Ghi được86
76Thủng lưới74
0.98Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu