F.K. Zenit Sankt Peterburg
7 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
PFC Sochi

F.K. Zenit Sankt Peterburg vs PFC Sochi

Tỷ số chung cuộc: F.K. Zenit Sankt Peterburg 7-0 PFC Sochi tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 24 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 6, hòa 3, PFC Sochi thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 14
Sân vận động
Saint-Petersburg Stadium, St. Petersburg
Trọng tài
E. Kukulyak
Phong độ
LWWLW F.K. Zenit Sankt Peterburg
WWWLL PFC Sochi
  1. 2' I. Sergeev 1-0
  2. 11' Malcom 2-0
  3. 20' Artem Meshchaninov
  4. 25' I. Sergeev 3-0
  5. 26' M. Sissako Joãozinho
  6. 32' Wendel · D. Kuzyaev 4-0
  7. HT4-0
  8. 53' W. Barrios · Claudinho 5-0
  9. 58' A. Adamov V. Karavaev
  10. 58' Gustavo Mantuan W. Barrios
  11. 62' V. Sarveli L. Đorđević
  12. 62' K. Kravtsov I. Tsallagov
  13. 64' A. Mostovoy Wendel
  14. 64' Z. Bakaev I. Sergeev
  15. 73' D. Chistyakov Rodrigão
  16. 74' Malcom 6-0
  17. 76' Gustavo Mantuan 7-0
  18. 77' K. Ushatov A. Yusupov
  19. 77' T. Shipunov C. Noboa
  20. FT7-0

Đội hình

F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Semak
  1. 41M. Kerzhakov 6.9
  2. 15V. Karavaev ▼ 58' 7.3
  3. 6D. Lovren 7.5
  4. 55Rodrigão ▼ 73' 6.9
  5. 3Douglas Santos 7.6
  6. 14D. Kuzyaev 7.5
  7. 5W. Barrios ▼ 58' 7.5
  8. 8Wendel ▼ 64' 7.9
  9. 10Malcom ⚽2 8.7
  10. 33I. Sergeev ⚽2 ▼ 64' 8.2
  11. 11Claudinho 7.9

Dự bị 11

  1. 23A. Adamov ▲ 58' 6.6
  2. 31Gustavo Mantuan ▲ 58' 7.2
  3. 17A. Mostovoy ▲ 64' 6.9
  4. 7Z. Bakaev ▲ 64' 7.0
  5. 2D. Chistyakov ▲ 73' 6.3
  6. 21A. Erokhin
  7. 28N. Alip
  8. 19A. Sutormin
  9. 1Ivan
  10. 4D. Krugovoy
  11. 91D. Byazrov
PFC Sochi Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Garanin
  1. 35S. Dzhanaev 5.2
  2. 20I. Yurganov 5.6
  3. 3V. Drkušić 6.6
  4. 26A. Meshchaninov 3.2
  5. 34T. Margasov 5.9
  6. 15I. Tsallagov ▼ 62' 6.5
  7. 16C. Noboa ▼ 77' 6.3
  8. 17A. Makarchuk 6.3
  9. 22Joãozinho ▼ 26' 6.5
  10. 6A. Yusupov ▼ 77' 6.3
  11. 11L. Đorđević ▼ 62' 6.5

Dự bị 8

  1. 4M. Sissako ▲ 26' 6.3
  2. 10V. Sarveli ▲ 62' 6.5
  3. 8K. Kravtsov ▲ 62' 6.3
  4. 23K. Ushatov ▲ 77' 6.6
  5. 19T. Shipunov ▲ 77' 6.9
  6. 28A. Batyrev
  7. 45I. Miladinović
  8. 12N. Zabolotny

Thống kê

009
001
71%Kiểm soát bóng29%
27Dứt điểm3
13Trúng đích0
8Chệch đích3
21Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
9Phạt góc0
4Việt vị1
3Phạm lỗi2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
779Chuyền bóng317
710Chuyền chính xác247
91%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

44Trận đấu40
98Ghi được46
31Thủng lưới71
2.23Bàn thắng mỗi trận1.15
21Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn24
58Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu