F.C. Steaua București vs Farul Constanta
Tỷ số chung cuộc: F.C. Steaua București 2-2 Farul Constanta tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 3 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Steaua București thắng 6, hòa 3, Farul Constanta thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 3
- Phong độ
- WLLWL F.C. Steaua București
- DLDDD Farul Constanta
- 3' Ronny Labonne
- 6' Tony Njiké
- 21' 0-1 I. Doicaru · E. Radaslavescu
- 28' Dylan Batubinsika
- 29' ▲ F. Tanase ▼ M. Toma
- 45' 0-2 E. Radaslavescu · M. Ahlinvi
- HT0-2
- 46' ▲ Joao Paulo ▼ D. Birligea
- 46' ▲ V. Cretu ▼ R. Labonne
- 46' ▲ A. Stoian ▼ A. Boutoutaou
- 52' Eduard Radaslavescu
- 57' J. Dawa 1-2
- 64' ▲ R. Tanasa ▼ E. Sylvestre
- 64' ▲ I. Cojocaru ▼ E. Radaslavescu
- 65' ▲ I. Larie ▼ S. Bouzamoucha
- 69' Florin Tănase11mhỏng 11m
- 73' ▲ L. Banu ▼ M. Ahlinvi
- 76' ▲ D. Politic ▼ O. Popescu
- 81' Valentin Crețu
- 86' Joao Paulo 2-2
- 89' ▲ A. Goncear ▼ I. Doicaru
- 90'+2 Dennis Politic
- FT2-2
Đội hình
- 13M. Popa
- 97R. Labonne▼ 46'
- 5J. Dawa
- 21D. Batubinsika
- 4R. Padurariu
- 28A. Boutoutaou▼ 46'
- 8E. Gnahore
- 22M. Toma▼ 29'
- 31J. Cisotti
- 9D. Birligea▼ 46'
- 7O. Popescu▼ 76'
Dự bị 12
- 34M. Udrea
- 1R. Andrei
- 20D. Politic▲ 76'
- 3A. Duarte
- 18Joao Paulo▲ 46'
- 98D. Popa
- 6A. Dancus
- 2V. Cretu▲ 46'
- 10F. Tanase▲ 29'
- 90A. Stoian▲ 46'
- 77L. Stancu
- 19D. Avram
- 12R. Munteanu
- 22D. Sirbu
- 24S. Bouzamoucha▼ 65'
- 6V. Dican
- 4Gustavo Marins
- 3V. Ticu
- 10E. Sylvestre▼ 64'
- 23T. Njike
- 70M. Ahlinvi▼ 73'
- 20E. Radaslavescu▼ 64'
- 19I. Doicaru▼ 89'
Dự bị 11
- 1A. Buzbuchi
- 17I. Larie▲ 65'
- 18L. Banu▲ 73'
- 33Joao Ferreira
- 80N. Popescu
- 5S. Dutu
- 71R. Tanasa▲ 64'
- 27I. Cojocaru▲ 64'
- 28C. Sima
- 99R. Marincean
- 29A. Goncear▲ 89'
Thống kê
04⚑5
⚑320
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm16
6Trúng đích6
10Chệch đích4
5Bị chặn6
5Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
4Cứu thua4
579Chuyền bóng288
88%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 16 - 6 | +10 | 17 | |
| 2 | 8 | 9 - 10 | -1 | 15 | |
| 3 | 8 | 8 - 4 | +4 | 13 | |
| 4 | 7 | 14 - 9 | +5 | 11 | |
| 5 | 8 | 10 - 8 | +2 | 11 | |
| 6 | 8 | 11 - 10 | +1 | 11 | |
| 7 | 8 | 9 - 8 | +1 | 11 | |
| 8 | 8 | 12 - 8 | +4 | 10 | |
| 9 | 8 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 10 | 7 | 11 - 10 | +1 | 10 | |
| 11 | 7 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 12 | 8 | 4 - 8 | -4 | 10 | |
| 13 | 8 | 11 - 11 | 0 | 9 | |
| 14 | 6 | 9 - 9 | 0 | 9 | |
| 15 | 7 | 7 - 18 | -11 | 5 | |
| 16 | 8 | 5 - 18 | -13 | 1 |
Superliga (Championship Group) Superliga (Relegation Group)
So sánh
12Trận đấu12
19Ghi được13
21Thủng lưới14
1.58Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai6