FC Voluntari
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Uta Arad

FC Voluntari vs Uta Arad

Tỷ số chung cuộc: FC Voluntari 3-0 Uta Arad tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Voluntari thắng 3, hòa 4, Uta Arad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 3
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Mioveni
Trọng tài
G. Neacșu
Phong độ
WLDWW FC Voluntari
LDWWW Uta Arad
  1. 18' Idriz Batha
  2. 39' A. Nemec · V. Raţă 1-0
  3. 43' Marcelo Lopes · A. Vlad 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' O. Ademi D. Ubbink
  6. 46' F. Matei I. Batha
  7. 46' V. Postolachi C. Keșerü
  8. 59' Alexandru Benga
  9. 63' Florentin Matei
  10. 64' G. Merloi V. Raţă
  11. 65' D. Florea A. Nemec
  12. 68' Erico da Silva
  13. 70' Lukáš Droppa
  14. 75' R. Șteau D. Miculescu
  15. 75' A. Stahl P. Otele
  16. 77' Hélder Tavares L. Droppa
  17. 84' N. Aliji Marcelo Lopes
  18. 84' D. Florea · N. Aliji 3-0
  19. 89' Hélder Tavares
  20. FT3-0

Đội hình

FC Voluntari Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Ciobotariu
  1. 71M. Popa
  2. 24Ricardinho
  3. 5I. Armaș
  4. 34P. Matricardi
  5. 98C. Costin
  6. 3U. Meleke
  7. 6L. Droppa ▼ 77'
  8. 23A. Vlad
  9. 22V. Raţă ▼ 64'
  10. 14Marcelo Lopes ▼ 84'
  11. 77A. Nemec ▼ 65'

Dự bị 9

  1. 10G. Merloi ▲ 64'
  2. 11D. Florea ▲ 65'
  3. 18Hélder Tavares ▲ 77'
  4. 7N. Aliji ▲ 84'
  5. 19S. Marrone
  6. 12V. Rîmniceanu
  7. 28V. Andreș
  8. 72R. Voican
  9. 80L. Fülöp
Uta Arad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Poenaru
  1. 93F. Iacob
  2. 15M. Vukčević
  3. 21Erico
  4. 4A. Benga
  5. 22E. Hoxhallari
  6. 19I. Batha ▼ 46'
  7. 5J. Cascini
  8. 20D. Ubbink ▼ 46'
  9. 10D. Miculescu ▼ 75'
  10. 7P. Otele ▼ 75'
  11. 28C. Keșerü ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 9O. Ademi ▲ 46'
  2. 8F. Matei ▲ 46'
  3. 17V. Postolachi ▲ 46'
  4. 70R. Șteau ▲ 75'
  5. 29A. Stahl ▲ 75'
  6. 6A. Chindriş
  7. 31D. Isac
  8. 3M. Dobrescu
  9. 33D. Balauru

Thống kê

020
640
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm7
3Chệch đích6
2Bị chặn1
0Phạt góc6
6Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0

So sánh

50Trận đấu53
65Ghi được66
59Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.25
18Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu