C.S. Marítimo
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Leixões SC

C.S. Marítimo vs Leixões SC

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 3-2 Leixões SC tại Liga Portugal 2, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 4, hòa 2, Leixões SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 32
Sân vận động
Estádio do Marítimo, Ilha da Madeira
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
WLWWD Leixões SC
  1. 10' F. T. Gomes Aguiar · Carlos Daniel 1-0
  2. 18' 1-1 Luccas Paraizo · N. Serif
  3. 22' N. Serifphản lưới 2-1
  4. 28' Amadu Balde
  5. 31' Paulinho
  6. 33' Lourenco Henriques
  7. HT2-1
  8. 46' F. Fonseca Paulinho
  9. 51' Ibrahima · P. Henrique 3-1
  10. 63' Werton B. Rochez
  11. 63' Semeu L. Figueiredo
  12. 64' V. Danilovic Ibrahima
  13. 70' R. Andrade Xavi Grande
  14. 70' E. Pena Zauner F. T. Gomes Aguiar
  15. 70' R. Da Rocha Borges Raphael Guzzo
  16. 72' Serif Nhaga
  17. 77' B. Kanuric Miguel Sousa
  18. 78' J. Melro A. Butzke
  19. 79' Paulite S. Agra
  20. 81' Carlos Daniel
  21. 82' 3-2 B. Kanuric
  22. 87' Rodrigo Andrade
  23. 90'+6 Romain Correia
  24. 90'+1 Fernando Fonseca
  25. FT3-2

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Moita
  1. 12Samu
  2. 17Xavi Grande ▼ 70'
  3. 5N. Madsen
  4. 44R. Correia
  5. 23P. Henrique
  6. 98Ibrahima ▼ 64'
  7. 14Raphael Guzzo ▼ 70'
  8. 20F. T. Gomes Aguiar ▼ 70'
  9. 28Carlos Daniel
  10. 21S. Bouzaidi
  11. 3A. Butzke ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 1A. Pastor
  2. 6R. Andrade ▲ 70'
  3. 7E. Pena Zauner ▲ 70'
  4. 8M. Cruz
  5. 9J. Melro ▲ 78'
  6. 18V. Danilovic ▲ 64'
  7. 24R. Da Rocha Borges ▲ 70'
  8. 25A. Freitas
  9. 90P. Borukov
Leixões SC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Carlos Fangueiro
  1. 51I. Stefanovic
  2. 77Paulinho ▼ 46'
  3. 3L. Figueiredo ▼ 63'
  4. 14Matheus Costa
  5. 30N. Serif
  6. 20Miguel Sousa ▼ 77'
  7. 66A. Balde
  8. 11S. Agra ▼ 79'
  9. 22C. Araujo
  10. 35B. Rochez ▼ 63'
  11. 33Luccas Paraizo

Dự bị 9

  1. 1M. Morro
  2. 2F. Fonseca ▲ 46'
  3. 7Werton ▲ 63'
  4. 10Paulite ▲ 79'
  5. 13Evrard Zag
  6. 15Simaozinho
  7. 18B. Kanuric ▲ 77'
  8. 44Semeu ▲ 63'
  9. 91R. Valente

Thống kê

03
50
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
C.S. Marítimo
34 50 - 29 +21 66
2
Academico Viseu
34 58 - 33 +25 59
3
S.C.U. Torreense
34 46 - 33 +13 59
4
F.C. Vizela
34 39 - 40 -1 51
5
F.C. Porto B
34 41 - 42 -1 51
6
U.D. Leiria
34 52 - 46 +6 50
7
Leixões SC
34 46 - 55 -9 50
8
Feirense
34 37 - 40 -3 46
9
G.D. Chaves
34 42 - 40 +2 45
10
S.L. Benfica B
34 43 - 44 -1 44
11
Felgueiras 1932
34 34 - 38 -4 44
12
Lusitânia Lourosa
34 44 - 52 -8 43
13
Sporting CP B
34 41 - 34 +7 42
14
Penafiel
34 37 - 39 -2 41
15
Portimonense S.C.
34 39 - 49 -10 40
16
S.C. Farense
34 31 - 37 -6 40
17
Pacos Ferreira
34 34 - 48 -14 39
18
Oliveirense
34 34 - 49 -15 34
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
53Ghi được50
31Thủng lưới59
1.47Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu