C.S. Marítimo vs Leixões SC
Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 1-1 Leixões SC tại Liga Portugal 2, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 4, hòa 2, Leixões SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 28
- Sân vận động
- Estádio do Marítimo, Ilha da Madeira
- Phong độ
- WWDLL C.S. Marítimo
- WLWWD Leixões SC
- 12' 0-1 Bica
- 14' André Seruca
- 35' Vladan Danilović
- 37' Henrique
- HT0-1
- 55' Francisco França 1-1
- 60' Fábio China
- 68' ▲ Martim Tavares ▼ Carlos Daniel
- 72' ▲ Rodrigo Martins ▼ André Seruca
- 73' ▲ André André ▼ Ricardo Valente
- 78' João Amorim
- 80' ▲ Pedro Silva ▼ Francisco França
- 80' ▲ Daniel Silva ▼ Fábio China
- 84' ▲ I. Alhassan ▼ Fabinho
- 84' ▲ R. N'Do ▼ Werton
- 85' Hugues Evrard
- 90'+2 ▲ Rafael Martins ▼ Bica
- FT1-1
Đội hình
- 99Gonçalo Tabuaço
- 21Tomás Domingos
- 4Erivaldo Almeida
- 5N. Madsen
- 45Fábio China ▼ 80'
- 18V. Danilović
- 77Francisco França ▼ 80'
- 16Carlos Daniel ▼ 68'
- 29Patrick Fernandes
- 7Fabio Blanco
- 15Alexandre Guedes
Dự bị 9
- 79Martim Tavares ▲ 68'
- 8Pedro Silva ▲ 80'
- 46Daniel Silva ▲ 80'
- 1Samu
- 24Rodrigo Borges
- 27N. Nsingi
- 44Romain Correia
- 71E. Peña Zauner
- 88Rodrigo Andrade
- 24Daniel Figueira
- 61João Amorim
- 3Rafael Santos
- 14Hugo Basto
- 23Henrique
- 27Fabinho ▼ 84'
- 13H. Zagbayou
- 30André Seruca ▼ 72'
- 7Werton ▼ 84'
- 29Bica ▼ 90'
- 91Ricardo Valente ▼ 73'
Dự bị 9
- 70Rodrigo Martins ▲ 90'
- 11André André ▲ 73'
- 18I. Alhassan ▲ 84'
- 77R. N'Do ▲ 84'
- 9Rafael Martins ▲ 90'
- 2Thiago Balieiro
- 10Paulité
- 12Jean Felipe
- 51I. Stefanović
Thống kê
02
40
1Dứt điểm1
1Trúng đích1
1Phạm lỗi1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 35 | +23 | 64 | |
| 2 | 34 | 58 - 34 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 50 - 30 | +20 | 62 | |
| 4 | 34 | 53 - 38 | +15 | 55 | |
| 5 | 34 | 49 - 42 | +7 | 54 | |
| 6 | 34 | 49 - 37 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 40 - 34 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 35 - 34 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 38 | +5 | 46 | |
| 10 | 34 | 43 - 41 | +2 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 14 | 34 | 36 - 47 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 38 - 54 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 34 - 50 | -16 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 64 | -34 | 29 | |
| 18 | 34 | 29 - 54 | -25 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu41
60Ghi được46
59Thủng lưới52
1.28Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai21