Leixões SC

Leixões SC

Bồ Đào Nha · Liga Portugal 2

Leixões SC: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Liga Portugal 2 — điểm: 10, số trận: 9. Trận tiếp theo: Felgueiras 1932 vs Leixões SC, 7 tháng 11. Kết quả mới nhất: Leixões SC 1-2 Sporting CP B, 31 tháng 10.

Phong độ
WLLLL
HLV
Carlos Fangueiro · Từ 2025
Vị trí
13 · Đ: 10 · Tr: 9 →
Sân vận động
Estadio do Mar, Matosinhos · 9.730

Lịch thi đấu

15-11
Leixões SC
G.D. Chaves
–
–
29-11
AVS Futebol SAD
Leixões SC
–
–
06-12
Leixões SC
Feirense
–
–
13-12
Penafiel
Leixões SC
–
–
20-12
Leixões SC
S.C. Farense
–
–
27-12
F.C. Vizela
Leixões SC
–
–
10-01
Leixões SC
Lusitânia Lourosa
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,5
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–1–8
Sân khách
9–5–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,8 : 0,7
Hiệp hai
0,7 : 0,7
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-15× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 2-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Portugal 2 8314 91234-4-2
Friendlies Clubs 4310 1780—
Taça de Portugal 2101 411—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 53 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 72 · 15% 12% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 76 · 17% 16–30′ · Thủng lưới 61 · 13% 17% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 73 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 65 · 13% 16% 13% 31–45 46–60′ · Ghi được 76 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 85 · 18% 17% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 70 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 84 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 101 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 116 · 24% 22% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 354, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu