Portimonense S.C. vs Leixões SC
Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 2-1 Leixões SC tại Liga Portugal 2, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 1, hòa 3, Leixões SC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Portimão, Portimão
- Phong độ
- WDLLL Portimonense S.C.
- WLWWD Leixões SC
- 29' 0-1 R. N'Do
- 36' ▲ Geovane ▼ Lucas Araújo
- HT0-1
- 46' ▲ H. Hevel ▼ Francisco Varela
- 46' ▲ João Neto ▼ Ruan
- 49' Rafael Santos
- 58' Paulo Vitor
- 65' Geovane
- 68' Fabrício Isidoro
- 70' ▲ E. Benedict ▼ Paulo Vitor
- 73' ▲ Rafael Martins ▼ Bica
- 73' ▲ Paulité ▼ Werton
- 76' ▲ Danio Djassi ▼ C. Durán
- 83' ▲ H. Zagbayou ▼ Fabinho
- 83' ▲ Henrique ▼ R. NDo
- 86' Paulité
- 87' Douglas Grolli 1-1
- 90'+5 Elijah Benedict
- 90'+6 Rafael Santos
- 90'+6 Rafael Santos
- 90'+3 ▲ I. Alhassan ▼ Fabrício Isidoro
- 90'+3 E. Benedict 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Vinicius
- 21Heitor
- 33Douglas Grolli
- 13Y. Kobayashi
- 80Keffel
- 29Ruan ▼ 46'
- 50Francisco Varela ▼ 46'
- 15Lucas Araújo ▼ 36'
- 28C. Durán ▼ 76'
- 9Tamble Monteiro
- 11Paulo Vitor ▼ 70'
Dự bị 9
- 8Geovane ▲ 36'
- 31H. Hevel ▲ 46'
- 35João Neto ▲ 46'
- 99E. Benedict ▲ 70'
- 23Danio Djassi ▲ 76'
- 19K. John
- 22S. Omrani
- 88Teo Fernandes
- 98P. Tear
- 24Daniel Figueira
- 12Jean Felipe
- 5Rafael Vieira
- 3Rafael Santos
- 15Simãozinho
- 27Fabinho ▼ 83'
- 30André Seruca
- 8Fabrício Isidoro ▼ 90'
- 77R. N'Do
- 29Bica ▼ 73'
- 7Werton ▼ 73'
Dự bị 9
- 9Rafael Martins ▲ 73'
- 10Paulité ▲ 73'
- 13H. Zagbayou ▲ 83'
- 23Henrique ▲ 83'
- 18I. Alhassan ▲ 90'
- 2Thiago Balieiro
- 51I. Stefanović
- 61João Amorim
- 91Ricardo Valente
Thống kê
03
41
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 35 | +23 | 64 | |
| 2 | 34 | 58 - 34 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 50 - 30 | +20 | 62 | |
| 4 | 34 | 53 - 38 | +15 | 55 | |
| 5 | 34 | 49 - 42 | +7 | 54 | |
| 6 | 34 | 49 - 37 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 40 - 34 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 35 - 34 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 38 | +5 | 46 | |
| 10 | 34 | 43 - 41 | +2 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 14 | 34 | 36 - 47 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 38 - 54 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 34 - 50 | -16 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 64 | -34 | 29 | |
| 18 | 34 | 29 - 54 | -25 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
43Ghi được46
62Thủng lưới52
1.02Bàn thắng mỗi trận1.12
10Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai21