Portimonense S.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Leixões SC

Portimonense S.C. vs Leixões SC

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 3-3 Leixões SC tại Liga Portugal 2, 29 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 1, hòa 3, Leixões SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 39
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
WLWWD Leixões SC
  1. 4' 0-1 Rafael Porcellis
  2. 16' C. Ezeh 1-1
  3. 28' C. Ezeh 2-1
  4. 33' 2-2 Bruno Lamas
  5. 44' Wilson Manafá C. Ezeh
  6. HT2-2
  7. 55' Dener Ewerton
  8. 62' Pires 3-2
  9. 65' Miguel Ângelo Ença Fati
  10. 65' Tino S. Abalo
  11. 80' Gustavo Paulinho
  12. 83' Ludovic Tino
  13. 86' 3-3 Brendonphản lưới
  14. FT3-3

Đội hình

Portimonense S.C. HLV: Vítor Oliveira
  1. 33Ricardo Ferreira
  2. 4Ivo Nicolau
  3. 55Luís Mata
  4. 95Brendon
  5. 10Ewerton ▼ 55'
  6. 8Paulinho ▼ 80'
  7. 21Pedro Sá
  8. 70C. Ezeh ▼ 44'
  9. 11Bruno Tabata
  10. 9Pires
  11. 23Zambujo

Dự bị 7

  1. 19Wilson Manafá ▲ 44'
  2. 7Dener ▲ 55'
  3. 20Gustavo ▲ 80'
  4. 17Gleison
  5. 22Leonardo
  6. 36E. Sarpong
  7. 77Buba
Leixões SC HLV: Daniel Kenedy
  1. 1Ricardo Moura
  2. 21Cadú
  3. 4André Teixeira
  4. 95Belly Vumbi
  5. 2Jorge Silva
  6. 14Bruno China
  7. 18S. Abalo ▼ 65'
  8. 31Ença Fati ▼ 65'
  9. 9Bruno Lamas
  10. 27Rafael Porcellis
  11. 30S. Fatai

Dự bị 7

  1. 11Miguel Ângelo ▲ 65'
  2. 19Tino ▲ 65'
  3. 7Ludovic ▲ 83'
  4. 6André Salvador
  5. 12Assis
  6. 15João Lucas
  7. 23Silvério

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portimonense S.C.
42 70 - 39 +31 83
2
Aves
42 63 - 38 +25 81
3
U. Madeira
42 52 - 43 +9 64
4
S.L. Benfica B
42 56 - 58 -2 63
5
Penafiel
42 56 - 55 +1 63
6
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
42 42 - 35 +7 62
7
S.C. Braga B
42 64 - 50 +14 62
8
SC Covilha
42 51 - 41 +10 62
9
Varzim
42 45 - 48 -3 61
10
C.D. Santa Clara
42 44 - 42 +2 60
11
Sporting CP B
42 54 - 50 +4 60
12
F.C. Porto B
42 52 - 49 +3 60
13
Gil Vicente F.C.
42 47 - 49 -2 56
14
Sporting CP B
42 64 - 62 +2 55
15
F.C. Famalicão
42 47 - 50 -3 53
16
Cova De Piedade
42 45 - 60 -15 53
17
Academico Viseu
42 49 - 54 -5 52
18
Leixões SC
42 44 - 48 -4 46
19
F.C. Vizela
42 39 - 49 -10 46
20
Fafe
42 52 - 65 -13 45
21
Freamunde
42 39 - 52 -13 40
22
Olhanense
42 45 - 83 -38 28
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu47
73Ghi được55
43Thủng lưới60
1.7Bàn thắng mỗi trận1.17
16Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu