C.D. Santa Clara
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

C.D. Santa Clara vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 0-2 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 4, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 39' Jakub Brabec
  2. HT0-0
  3. 46' Vinicius Lopes Welinton Torrao
  4. 50' 0-1 T. Nikitscher · M. Vrousai
  5. 57' G. Paciencia Fernando
  6. 57' Brenner Gustavo Klismahn
  7. 61' 0-2 S. Limaphản lưới
  8. 63' Gustavo Mancha
  9. 69' Diogo Calila Lucas Soares
  10. 70' Tamás Nikitscher
  11. 75' Gabriel Silva
  12. 76' Ryan Guilherme O. Pohlmann
  13. 81' J. Tavares P. Ferreira
  14. 86' F. Petrasso D. Spikic
  15. 86' A. Papakanellos T. Monteiro
  16. 87' Henrique Silva
  17. 90'+2 G. Liavas Diogo Bezerra
  18. 90'+2 J. Tome M. Vrousai
  19. FT0-2

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vasco Matos
  1. 1Gabriel Batista 7.0
  2. 42Lucas Soares ▼ 69' 5.9
  3. 23S. Lima 5.2
  4. 94H. Silva 6.0
  5. 5Guilherme Romao 6.3
  6. 10Gabriel Silva 6.3
  7. 8P. Ferreira ▼ 81' 6.7
  8. 35Serginho 7.3
  9. 49Welinton Torrao ▼ 46' 6.7
  10. 77Gustavo Klismahn ▼ 57' 6.3
  11. 26Fernando ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 12Neneca
  2. 21F. Venancio
  3. 2Diogo Calila ▲ 69' 6.9
  4. 64Paulo Victor
  5. 39G. Paciencia ▲ 57' 6.6
  6. 37Darlan
  7. 70Vinicius Lopes ▲ 46' 6.3
  8. 11Brenner ▲ 57' 6.3
  9. 65J. Tavares ▲ 81' 7.0
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sotiris Sylaidopoulos
  1. 99E. van der Gouw 8.0
  2. 17M. Vrousai ▼ 90' 7.7
  3. 32J. Brabec 7.2
  4. 39Gustavo Mancha 7.3
  5. 6N. Abbey 6.9
  6. 44T. Nikitscher 7.9
  7. 5A. Ntoi 7.3
  8. 7Diogo Bezerra ▼ 90' 6.7
  9. 80O. Pohlmann ▼ 76' 6.9
  10. 18D. Spikic ▼ 86' 6.3
  11. 9T. Monteiro ▼ 86' 7.0

Dự bị 9

  1. 1C. Miszta
  2. 77O. Richards
  3. 54G. Liavas ▲ 90'
  4. 8Ryan Guilherme ▲ 76' 6.3
  5. 20J. Tome ▲ 90'
  6. 11J. Blesa
  7. 63J. Lomboto
  8. 23F. Petrasso ▲ 86' 6.6
  9. 19A. Papakanellos ▲ 86' 6.5

Thống kê

023
330
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm4
4Trúng đích3
6Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị0
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
399Chuyền bóng339
304Chuyền chính xác256
76%Chính xác chuyền76%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu38
45Ghi được44
54Thủng lưới64
1Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu