Rio Ave F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
C.D. Santa Clara

Rio Ave F.C. vs C.D. Santa Clara

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 1-1 C.D. Santa Clara tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 3, hòa 3, C.D. Santa Clara thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Phong độ
LWLLD Rio Ave F.C.
WWDWW C.D. Santa Clara
  1. 19' Serginho
  2. 23' Paulo Victor
  3. 24' Clayton · O. Pohlmann 1-0
  4. 35' Pedro Ferreira
  5. 38' 1-1 Serginho11m
  6. HT1-1
  7. 69' Andreas Ndoj
  8. 71' D. Spikic O. Pohlmann
  9. 72' Brenner
  10. 76' MT Paulo Victor
  11. 80' A. Papakanellos A. Ntoi
  12. 80' G. Liavas N. Athanasiou
  13. 80' Luquinhas Brenner
  14. 89' M. Gual Andre Luiz
  15. 89' Diogo Calila Serginho
  16. 89' J. Costa Wendell
  17. 89' J. Tavares Adriano Firmino
  18. 90'+3 Francisco Petrasso
  19. FT1-1

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sotiris Silaidopoulos
  1. 1C. Miszta 6.6
  2. 23F. Petrasso 7.2
  3. 4J. Panzo 6.7
  4. 6N. Abbey 6.3
  5. 17M. Vrousai 6.9
  6. 5A. Ntoi ▼ 80' 6.6
  7. 10B. Aguilera Zamora 6.7
  8. 3N. Athanasiou ▼ 80' 6.5
  9. 11Andre Luiz ▼ 89' 6.9
  10. 9Clayton 6.9
  11. 80O. Pohlmann ▼ 71' 7.2

Dự bị 9

  1. 22K. Chamorro
  2. 18D. Spikic ▲ 71' 6.5
  3. 19A. Papakanellos ▲ 80' 6.3
  4. 20J. Tome
  5. 28M. Gual ▲ 89'
  6. 32J. Brabec
  7. 44T. Nikitscher
  8. 54G. Liavas ▲ 80' 6.6
  9. 63J. Lomboto
C.D. Santa Clara Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vasco Miguel Lopes de Matos
  1. 1Gabriel Batista 7.6
  2. 23S. Lima 6.5
  3. 13L. Rocha 7.0
  4. 21F. Venancio 5.9
  5. 42Lucas Soares 7.0
  6. 6Adriano Firmino ▼ 89' 6.6
  7. 35Serginho ▼ 89' 6.9
  8. 64Paulo Victor ▼ 76' 6.5
  9. 8P. Ferreira 6.6
  10. 29Wendell ▼ 89' 6.3
  11. 11Brenner ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 12Neneca
  2. 2Diogo Calila ▲ 89'
  3. 9A. Carter
  4. 17J. Costa ▲ 89'
  5. 20Adriel
  6. 28Luquinhas ▲ 80' 6.7
  7. 32MT ▲ 76'
  8. 65J. Tavares ▲ 89'
  9. 94H. Silva

Thống kê

021
530
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
1Phạt góc5
1Việt vị4
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
448Chuyền bóng314
377Chuyền chính xác251
84%Chính xác chuyền80%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu45
44Ghi được45
64Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu