C.D. Santa Clara
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rio Ave F.C.

C.D. Santa Clara vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 1-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 4, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 20' Demir Ege Tıknaz
  2. 36' Vinícius Lopes · Diogo Calila 1-0
  3. 42' Valentim Sousa Tiago Morais
  4. 42' B. Aguilera E. Tıknaz
  5. HT1-0
  6. 55' Serginho
  7. 57' Patrick William
  8. 66' Fábio Ronaldo Kiko Bondoso
  9. 69' Frederico Venâncio Matheus Pereira
  10. 69' Pedro Ferreira Gustavo Klismahn
  11. 71' Matheus Araújo
  12. 76' Lucas Soares Diogo Calila
  13. 76' Bruno Almeida Serginho
  14. 78' Koka Martim Neto
  15. 78' A. Oudrhiri João Novais
  16. 86' Amine Oudrhiri
  17. 87' Daniel Borges Vinícius Lopes
  18. 90'+5 Clayton
  19. FT1-0

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vasco Matos
  1. 1Gabriel Batista 7.5
  2. 23Sidney Lima 7.0
  3. 13Luís Rocha 6.9
  4. 32MT 7.3
  5. 2Diogo Calila ▼ 76' 7.5
  6. 35Serginho ▼ 76' 6.3
  7. 6Adriano Firmino 6.5
  8. 3Matheus Pereira ▼ 69' 6.3
  9. 70Vinícius Lopes ▼ 87' 7.5
  10. 11Gabriel Silva 6.9
  11. 77Gustavo Klismahn ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 21Frederico Venâncio ▲ 69' 6.3
  2. 8Pedro Ferreira ▲ 69' 7.0
  3. 42Lucas Soares ▲ 76' 6.5
  4. 19Bruno Almeida ▲ 76' 6.5
  5. 41Daniel Borges ▲ 87' 6.3
  6. 12Neneca
  7. 17João Costa
  8. 27Guilherme Ramos
  9. 28Habraão
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Petit
  1. 1C. Miszta 7.0
  2. 17M. Vrousai 7.3
  3. 4Patrick William 6.7
  4. 33Aderllan Santos 7.3
  5. 98O. Richards 6.7
  6. 6João Novais ▼ 78' 6.9
  7. 34E. Tıknaz ▼ 42' 6.6
  8. 76Martim Neto ▼ 78' 6.9
  9. 19Kiko Bondoso ▼ 66' 6.9
  10. 9Clayton 6.3
  11. 11Tiago Morais ▼ 42' 6.2

Dự bị 9

  1. 94Valentim Sousa ▲ 42' 6.9
  2. 16B. Aguilera ▲ 42' 6.6
  3. 77Fábio Ronaldo ▲ 66' 6.6
  4. 22Koka ▲ 78' 6.7
  5. 10A. Oudrhiri ▲ 78' 6.3
  6. 43João Muniz
  7. 20João Tomé
  8. 18Jhonatan
  9. 27T. Medina

Thống kê

026
240
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm4
4Trúng đích2
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
6Phạt góc2
5Việt vị2
18Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
340Chuyền bóng453
253Chuyền chính xác371
74%Chính xác chuyền82%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

43Trận đấu46
55Ghi được57
43Thủng lưới76
1.28Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu