Casa Pia A.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
C.F. Estrela da Amadora

Casa Pia A.C. vs C.F. Estrela da Amadora

Tỷ số chung cuộc: Casa Pia A.C. 1-0 C.F. Estrela da Amadora tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Casa Pia A.C. thắng 4, hòa 1, C.F. Estrela da Amadora thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estádio Municipal de Rio Maior, Rio Maior
Phong độ
LLLDL Casa Pia A.C.
DWDWD C.F. Estrela da Amadora
  1. 23' José Fonte
  2. 23' Rodrigo Pinho
  3. 29' Rúben Lima
  4. 37' Cassiano · Gaizka Larrazabal 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' Léo Cordeiro Chico Banza
  7. 46' Fábio Ronaldo Manuel Keliano
  8. 68' Gerson Sousa L. Bucca
  9. 72' A. Kraev Miguel Sousa
  10. 72' Max Svensson Cassiano
  11. 76' Gaizka Larrazabal
  12. 78' João Goulart
  13. 78' André Geraldes Gaizka Larrazabal
  14. 78' Henrique Pereira Nuno Moreira
  15. 82' Kikas Rúben Lima
  16. 82' Paulo Moreira A. Oudrhiri
  17. 89' Paulo Moreira
  18. 89' Pablo Roberto Rafael Brito
  19. 90'+6 Henrique Pereira
  20. 90'+1 Issiar Drame
  21. FT1-0

Đội hình

Casa Pia A.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: João Pereira
  1. 1P. Sequeira 7.0
  2. 4João Goulart 7.2
  3. 6José Fonte 7.2
  4. 3R. Kluivert 7.2
  5. 72Gaizka Larrazabal ▼ 78' 7.5
  6. 14Miguel Sousa ▼ 72' 7.7
  7. 17Rafael Brito ▼ 89' 7.0
  8. 5Leonardo Lelo 6.6
  9. 29J. Livolant 7.3
  10. 90Cassiano ▼ 72' 7.9
  11. 7Nuno Moreira ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 89A. Kraev ▲ 72' 6.7
  2. 9Max Svensson ▲ 72' 6.7
  3. 18André Geraldes ▲ 78' 6.7
  4. 52Henrique Pereira ▲ 78' 6.5
  5. 80Pablo Roberto ▲ 89' 6.7
  6. 2D. Tchamba
  7. 88Cauê
  8. 13K. Osundina
  9. 22Daniel Azevedo
C.F. Estrela da Amadora Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: José Faria
  1. 24João Costa 7.2
  2. 4Ferro 6.9
  3. 5I. Dramé 7.0
  4. 28Rúben Lima ▼ 82' 6.9
  5. 2Diogo Travassos 6.6
  6. 42Manuel Keliano ▼ 46' 6.9
  7. 12A. Oudrhiri ▼ 82' 6.5
  8. 25Nilton Varela 6.9
  9. 26L. Bucca ▼ 68' 7.0
  10. 9Rodrigo Pinho 6.9
  11. 17Chico Banza ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 22Léo Cordeiro ▲ 46' 6.9
  2. 7Fábio Ronaldo ▲ 46' 6.9
  3. 11Gerson Sousa ▲ 68' 6.7
  4. 98Kikas ▲ 82' 6.3
  5. 19Paulo Moreira ▲ 82' 6.7
  6. 23G. Tunguliiadi
  7. 27R. Pantalon
  8. 13Miguel Lopes
  9. 1Francisco Meixedo

Thống kê

045
240
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm13
4Trúng đích3
8Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị0
17Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
3Cứu thua3
0.58Bàn thắng ngăn chặn0.58
406Chuyền bóng301
310Chuyền chính xác209
76%Chính xác chuyền69%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

40Trận đấu41
50Ghi được38
53Thủng lưới66
1.25Bàn thắng mỗi trận0.93
9Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu