C.F. Estrela da Amadora

C.F. Estrela da Amadora

Bồ Đào Nha · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha

C.F. Estrela da Amadora: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha — điểm: 10, số trận: 8. Trận tiếp theo: C.F. Estrela da Amadora vs Casa Pia A.C., 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Fazendense 1-2 C.F. Estrela da Amadora, 17 tháng 10.

Phong độ
WDLLW
HLV
C. Bacci · Từ 2026
Vị trí
10 · Đ: 10 · Tr: 8 →
Sân vận động
Estádio José Gomes, Amadora

Lịch thi đấu

08-11
C.F. Estrela da Amadora
S.L. Benfica
–
–
28-11
Vitória S.C.
C.F. Estrela da Amadora
–
–
06-12
C.F. Estrela da Amadora
Gil Vicente F.C.
–
–
13-12
F.C. Porto
C.F. Estrela da Amadora
–
–
20-12
C.F. Estrela da Amadora
C.S. Marítimo
–
–
27-12
C.D. Santa Clara
C.F. Estrela da Amadora
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,7
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–8–6
Sân khách
3–6–9
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,7
Hiệp hai
0,9 : 1
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 30%

Tỉ số thường gặp

  • 2-26× · 15%
  • 1-24× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 0-23× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 8242 141504-2-3-1
Friendlies Clubs 7421 1263—
Taça de Portugal 1100 210—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 39 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 46 · 15% 16% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 30 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 28 · 9% 13% 9% 16–30 31–45′ · Ghi được 35 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 56 · 18% 15% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 35 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 50 · 16% 15% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 49 · 20% 61–75′ · Thủng lưới 47 · 15% 20% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 52 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 80 · 26% 22% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 186, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu