Sporting CP
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
C.D. Santa Clara

Sporting CP vs C.D. Santa Clara

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 0-1 C.D. Santa Clara tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 9, hòa 0, C.D. Santa Clara thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Phong độ
WWWWD Sporting CP
WWDWW C.D. Santa Clara
  1. 22' Adriano Firmino
  2. 33' 0-1 Vinícius Lopes · Matheus Pereira
  3. 44' Allison Safira
  4. 45'+4 Diogo Calila
  5. 45'+1 Vinícius Lopes
  6. HT0-1
  7. 46' C. Harder M. Edwards
  8. 46' M. Araújo Geovany Quenda
  9. 61' Gonçalo Inácio Matheus Reis
  10. 61' J. St. Juste Z. Debast
  11. 61' Lucas Soares Gustavo Klismahn
  12. 64' Matheus Araújo
  13. 68' Bruno Almeida Alisson Safira
  14. 73' Daniel Borges Serginho
  15. 73' Pedro Ferreira Diogo Calila
  16. 76' Viktor Gyökeres
  17. 78' H. Morita M. Hjulmand
  18. 83' Gabriel Batista
  19. 84' Maximiliano Araújo
  20. 90'+8 Daniel Bragança
  21. 90'+4 Matheus Pereira
  22. 90'+2 Lucas Soares
  23. FT0-1

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: João Pereira
  1. 13V. Kovačević 6.5
  2. 6Z. Debast ▼ 61' 7.0
  3. 26O. Diomande 6.9
  4. 2Matheus Reis ▼ 61' 7.5
  5. 57Geovany Quenda ▼ 46' 6.5
  6. 42M. Hjulmand ▼ 78' 7.3
  7. 23Daniel Bragança 7.2
  8. 21Geny Catamo 8.3
  9. 17Trincão 7.5
  10. 10M. Edwards ▼ 46' 7.2
  11. 9V. Gyökeres 7.0

Dự bị 9

  1. 19C. Harder ▲ 46' 6.3
  2. 20M. Araújo ▲ 46' 7.5
  3. 25Gonçalo Inácio ▲ 61' 6.9
  4. 3J. St. Juste ▲ 61' 6.9
  5. 5H. Morita ▲ 78' 6.9
  6. 41Diego Callai
  7. 22Iván Fresneda
  8. 52João Simões
  9. 47Ricardo Esgaio
C.D. Santa Clara Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Vasco Matos
  1. 1Gabriel Batista 7.9
  2. 2Diogo Calila ▼ 73' 6.6
  3. 21Frederico Venâncio 7.3
  4. 13Luís Rocha 7.3
  5. 32MT 6.5
  6. 3Matheus Pereira 6.9
  7. 70Vinícius Lopes 7.3
  8. 35Serginho ▼ 73' 6.9
  9. 6Adriano Firmino 6.3
  10. 77Gustavo Klismahn ▼ 61' 6.5
  11. 9Alisson Safira ▼ 68' 6.6

Dự bị 9

  1. 42Lucas Soares ▲ 61' 6.9
  2. 19Bruno Almeida ▲ 68' 6.7
  3. 41Daniel Borges ▲ 73' 6.7
  4. 8Pedro Ferreira ▲ 73' 6.9
  5. 17João Costa
  6. 27Guilherme Ramos
  7. 28Habraão
  8. 73Gustavo Veiga
  9. 12Neneca

Thống kê

028
280
74%Kiểm soát bóng26%
21Dứt điểm4
4Trúng đích3
9Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn0
8Phạt góc2
0Việt vị1
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng8
2Cứu thua4
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
628Chuyền bóng228
571Chuyền chính xác150
91%Chính xác chuyền66%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

58Trận đấu43
134Ghi được55
55Thủng lưới43
2.31Bàn thắng mỗi trận1.28
23Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn17
75Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu