C.D. Santa Clara
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sporting CP

C.D. Santa Clara vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 1-2 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 1, hòa 0, Sporting CP thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Trọng tài
Artur Soares Dias
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
WWWWD Sporting CP
  1. 18' Victor Bobsin
  2. 18' Nuno Santos
  3. 28' Nuno Santos
  4. 29' 0-1 H. Morita
  5. HT0-1
  6. 46' K. Tagawa João Lima
  7. 51' Gonçalo Inácio J. St. Juste
  8. 64' Allano MT
  9. 64' Andrézinho Victor Bobsin
  10. 66' Trincão Paulinho
  11. 67' Ricardinho
  12. 72' Paulo
  13. 73' S. Alexandropoulos H. Morita
  14. 73' Rochinha M. Edwards
  15. 76' F. Stevanović P. Sagna
  16. 79' Antonio Adán
  17. 81' Bruno Almeida Pedro Bicalho
  18. 90'+7 Allano
  19. 90'+7 Matheus Reis
  20. 90' 0-2 Nuno Santos
  21. 90'+5 K. Tagawa · Bruno Almeida 1-2
  22. FT1-2

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mário Silva
  1. 12Gabriel Batista 6.3
  2. 95P. Sagna ▼ 76' 6.7
  3. 20Adriano 6.5
  4. 43Paulo 6.9
  5. 32MT ▼ 64' 6.2
  6. 10Ricardinho 6.3
  7. 49Gabriel Silva 6.5
  8. 35Pedro Bicalho ▼ 81' 7.0
  9. 8Anderson Carvalho 7.2
  10. 80Victor Bobsin ▼ 64' 6.2
  11. 89João Lima ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 9K. Tagawa ▲ 46' 7.7
  2. 7Allano ▲ 64' 6.7
  3. 21Andrézinho ▲ 64' 6.3
  4. 22F. Stevanović ▲ 76' 6.2
  5. 19Bruno Almeida ▲ 81' 7.5
  6. 15Rodrigo Valente
  7. 39Matheus Babi
  8. 37Rildo
  9. 1Ricardo Fernandes
Sporting CP Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rúben Amorim
  1. 1Adán 7.3
  2. 3J. St. Juste ▼ 51' 7.2
  3. 4S. Coates 6.9
  4. 2Matheus Reis 6.7
  5. 47Ricardo Esgaio 6.6
  6. 5H. Morita ▼ 73' 7.5
  7. 15M. Ugarte 7.3
  8. 11Nuno Santos 6.9
  9. 10M. Edwards ▼ 73' 7.3
  10. 28Pote 6.6
  11. 20Paulinho ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 25Gonçalo Inácio ▲ 51' 6.9
  2. 17Trincão ▲ 66' 6.6
  3. 6S. Alexandropoulos ▲ 73' 6.3
  4. 16Rochinha ▲ 73' 6.5
  5. 63José Marsà
  6. 71Flávio Nazinho
  7. 33Arthur Gomes
  8. 18I. Fatawu
  9. 12F. Israel

Thống kê

043
530
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm11
6Trúng đích3
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị3
10Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
1Cứu thua5
300Chuyền bóng634
219Chuyền chính xác543
73%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu60
42Ghi được116
79Thủng lưới60
0.91Bàn thắng mỗi trận1.93
7Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn34
20Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu