F.C. Arouca
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
C.S. Marítimo

F.C. Arouca vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-0 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 3, C.S. Marítimo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Trọng tài
Nuno Miguel Serrano Almeida
Phong độ
WWLWD F.C. Arouca
WWDLL C.S. Marítimo
  1. 34' Rafa Mújica · Tiago Esgaio 1-0
  2. 42' Val
  3. HT1-0
  4. 46' Geny Catamo Cláudio Winck
  5. 62' B. Riascos Rafael Brito
  6. 65' João Basso
  7. 68' B. Michel Rafa Mújica
  8. 78' C. Ramírez Félix Correia
  9. 82' Bruno Xadas
  10. 83' S. Kanu André Vidigal
  11. 84' Matheus Costa Renê Santos
  12. 86' Arsénio David Simão
  13. 90'+1 Tiago Esgaio
  14. 90'+2 Y. Moses A. Ruiz
  15. FT1-0

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 8.3
  2. 28Tiago Esgaio 7.2
  3. 13João Basso 7.0
  4. 44N. Galović 7.2
  5. 6Quaresma 7.9
  6. 5David Simão ▼ 86' 8.0
  7. 14Oriol Busquets 6.9
  8. 11Antony 6.6
  9. 10A. Ruiz ▼ 90' 6.9
  10. 2M. Sylla 7.0
  11. 19Rafa Mújica ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 18B. Michel ▲ 68' 7.0
  2. 8Arsénio ▲ 86' 6.7
  3. 17Y. Moses ▲ 90'
  4. 21B. Milovanov
  5. 7Y. Lawal
  6. 3J. Opoku
  7. 9Bruno Marques
  8. 92João Valido
  9. 4J. Velázquez
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Gomes
  1. 31Marcelo Carné 6.9
  2. 27Paulinho 6.7
  3. 5Zainadine Júnior 7.2
  4. 15Renê Santos ▼ 84' 7.0
  5. 94Vítor Costa 6.9
  6. 8Val Soares 6.2
  7. 6Rafael Brito ▼ 62' 6.2
  8. 2Cláudio Winck ▼ 46' 6.2
  9. 23Bruno Xadas 7.3
  10. 17Félix Correia ▼ 78' 6.6
  11. 7André Vidigal ▼ 83' 6.2

Dự bị 9

  1. 57Geny Catamo ▲ 46' 6.5
  2. 29B. Riascos ▲ 62' 6.9
  3. 11C. Ramírez ▲ 78' 6.3
  4. 39S. Kanu ▲ 83' 6.5
  5. 4Matheus Costa ▲ 84' 6.9
  6. 21João Afonso
  7. 45Fábio China
  8. 16Diogo Mendes
  9. 30G. Makaridze

Thống kê

027
1120
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm15
2Trúng đích6
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn8
7Phạt góc11
2Việt vị1
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
6Cứu thua1
389Chuyền bóng367
319Chuyền chính xác304
82%Chính xác chuyền83%

So sánh

46Trận đấu45
55Ghi được41
51Thủng lưới79
1.2Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu