F.C. Arouca
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
C.S. Marítimo

F.C. Arouca vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 2-1 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 29 tháng 8, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Phong độ
WWWLW F.C. Arouca
WWDLL C.S. Marítimo
  1. 27' 0-1 M. Tejon
  2. 44' Raphael Guzzo
  3. 44' E. van Ee · A. Trezza 1-1
  4. HT1-1
  5. 55' I. Barbero · P. Gozalbez 2-1
  6. 62' S. Bamba B. Limbombe
  7. 70' B. Mansilla I. Barbero
  8. 70' D. Nandin A. Trezza
  9. 75' Dylan Nandín
  10. 77' I. Ayuma A. Butzke
  11. 77' M. Boakye V. Danilovic
  12. 79' Pedro Santos E. van Ee
  13. 79' M. Flores P. Gozalbez
  14. 87' M. Climent N. Djouahra
  15. 87' Nilton R. Fernandes
  16. 90'+2 Javi Sánchez
  17. FT2-1

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 12I. De Arruabarrena
  2. 28Tiago Esgaio
  3. 15J. Sanchez
  4. 3J. Fontan
  5. 18O. Lebedenko
  6. 6E. van Ee▼ 79'
  7. 8T. Fukui
  8. 19A. Trezza▼ 70'
  9. 10P. Gozalbez▼ 79'
  10. 7N. Djouahra▼ 87'
  11. 17I. Barbero▼ 70'

Dự bị 12

  1. 1J. Vinarcik
  2. 71M. Duarte
  3. 5B. Popovic
  4. 37M. Climent▲ 87'
  5. 4D. Monteiro
  6. 89Pedro Santos▲ 79'
  7. 14H. Lee
  8. 21M. Flores▲ 79'
  9. 9F. Mayulu
  10. 24B. Mansilla▲ 70'
  11. 23D. Nandin▲ 70'
  12. 77S. Park
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mitchell van der Gaag
  1. 13A. Pastor
  2. 2Igor Juliao
  3. 4R. Fernandes▼ 87'
  4. 44R. Correia
  5. 23P. Henrique
  6. 6R. Andrade
  7. 18V. Danilovic▼ 77'
  8. 35B. Limbombe▼ 62'
  9. 14Raphael Guzzo
  10. 10M. Tejon
  11. 17A. Butzke▼ 77'

Dự bị 10

  1. 1G. Tabuaco
  2. 30F. Vieites
  3. 5Nilton▲ 87'
  4. 22G. Szalai
  5. 16F. Silva
  6. 21I. Alani
  7. 66I. Ayuma▲ 77'
  8. 68N. Batista
  9. 27S. Bamba▲ 62'
  10. 90M. Boakye▲ 77'

Thống kê

022
310
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm12
7Trúng đích4
8Chệch đích5
2Bị chặn3
2Phạt góc3
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
491Chuyền bóng456
85%Chính xác chuyền82%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
5 11 - 1 +10 15
2
Sporting CP
5 14 - 5 +9 13
3
C.D. Santa Clara
5 9 - 3 +6 11
4
S.L. Benfica
4 14 - 3 +11 10
5
F.C. Arouca
4 7 - 3 +4 9
6
S.C. Braga
3 5 - 3 +2 7
7
Gil Vicente F.C. 0-1
4 3 - 1 +2 7
8
C.S. Marítimo
5 6 - 8 -2 7
9
C.F. Estrela da Amadora
4 9 - 8 +1 6
10
Academico Viseu 1-0
5 5 - 8 -3 5
11
C.D. Nacional
5 6 - 8 -2 4
12
Moreirense F.C.
4 4 - 8 -4 4
13
F.C. Famalicão
5 4 - 6 -2 3
14
Vitória S.C.
4 3 - 5 -2 3
15
Rio Ave F.C.
5 2 - 11 -9 3
16
Alverca
5 5 - 10 -5 2
17
G.D. Estoril Praia
4 2 - 7 -5 1
18
Casa Pia A.C.
4 0 - 11 -11 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

9Trận đấu11
10Ghi được12
8Thủng lưới15
1.11Bàn thắng mỗi trận1.09
5Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu