C.S. Marítimo
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
F.C. Arouca

C.S. Marítimo vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 2-2 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 2, hòa 3, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estádio da Madeira, Ilha da Madeira
Trọng tài
Manuel Oliveira
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
WWLWD F.C. Arouca
  1. 7' André Vidigal
  2. 8' 0-1 A. Bukia · André Silva
  3. 29' Leandro Silva
  4. 35' Ricardinho 1-1
  5. 36' Bruno Xadas
  6. 36' Leandro Silva
  7. 45'+7 Cláudio Winck
  8. 45'+3 André Silva
  9. 45'+11 A. Alipour11m 2-1
  10. HT2-1
  11. 47' Tiago Araújo
  12. 49' Ivan Rossi
  13. 57' E. Kouassi Leandro Silva
  14. 57' Arsénio Tiago Araújo
  15. 61' João Basso
  16. 64' Pedro Pelágio Ricardinho
  17. 69' Oday Dabagh Eugeni Valderrama
  18. 77' Tiago Esgaio Quaresma
  19. 77' Pité Pedro Moreira
  20. 82' 2-2 André Silva
  21. 83' R. Guitane I. Rossi
  22. 85' Kouassi Eboue
  23. 87' André Vidigal
  24. 87' André Vidigal
  25. 89' Henrique Bruno Xadas
  26. 90'+1 Vitor Costa
  27. 90'+5 Oday Dabbagh
  28. FT2-2

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Julio Velázquez
  1. 48Paulo Victor 6.2
  2. 5Zainadine Júnior 6.9
  3. 2Cláudio Winck 6.2
  4. 94Vítor Costa 6.9
  5. 66Léo Andrade 6.9
  6. 15I. Rossi ▼ 83' 7.0
  7. 16Diogo Mendes 6.3
  8. 17Bruno Xadas ▼ 89' 6.0
  9. 9A. Alipour 6.9
  10. 7André Vidigal 6.6
  11. 25Ricardinho ▼ 64' 7.3

Dự bị 9

  1. 60Pedro Pelágio ▲ 64' 6.6
  2. 8R. Guitane ▲ 83' 6.3
  3. 93Henrique ▲ 89'
  4. 23Rúben Macedo
  5. 21Jorge Sáenz
  6. 1Miguel Silva
  7. 12Edgar Costa
  8. 88Rodrigo Andrade
  9. 45Fábio China
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 97Fernando Castro 6.9
  2. 53A. Ba 7.5
  3. 72Thales 7.3
  4. 6Quaresma ▼ 77' 6.0
  5. 13João Basso 6.9
  6. 20Pedro Moreira ▼ 77' 7.0
  7. 21Leandro Silva ▼ 57' 6.3
  8. 23Eugeni Valderrama ▼ 69' 7.0
  9. 78Tiago Araújo ▼ 57' 6.9
  10. 10A. Bukia 7.9
  11. 7André Silva 7.7

Dự bị 9

  1. 18E. Kouassi ▲ 57' 6.9
  2. 8Arsénio ▲ 57' 6.9
  3. 15Oday Dabagh ▲ 69' 7.0
  4. 31Tiago Esgaio ▲ 77' 6.9
  5. 14Pité ▲ 77' 7.3
  6. 3Brunão
  7. 19O. Dasa
  8. 1Victor Braga
  9. 11Adílio Santos

Thống kê

155
260
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm17
6Trúng đích3
6Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị2
18Phạm lỗi19
5Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
393Chuyền bóng419
305Chuyền chính xác329
78%Chính xác chuyền79%

So sánh

40Trận đấu38
50Ghi được36
49Thủng lưới57
1.25Bàn thắng mỗi trận0.95
12Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu