C.S. Marítimo vs F.C. Arouca
Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 1-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 2, hòa 3, F.C. Arouca thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 10
- Sân vận động
- Estádio dos Barreiros, Ilha da Madeira
- Trọng tài
- Manuel Oliveira
- Phong độ
- WWDLL C.S. Marítimo
- WWLWD F.C. Arouca
- 13' André Vidigal 1-0
- 44' 1-1 Antony
- 45' Ismaila Soro
- HT1-1
- 46' ▲ M. Sylla ▼ I. Soro
- 46' ▲ Oday Dabbagh ▼ Rafa Mújica
- 53' Joel Tagueu
- 58' Mateus Quaresma
- 67' ▲ João Afonso ▼ S. Beltrame
- 73' ▲ Arsénio ▼ A. Bukia
- 80' ▲ C. Ramírez ▼ Matheus Costa
- 85' ▲ Vitinho ▼ Antony
- 88' ▲ Edgar Costa ▼ J. Tagueu
- 88' ▲ P. Liza ▼ Bruno Xadas
- 89' Alan Ruiz
- 90'+9 Oriol Busquets
- 90'+1 ▲ Oriol Busquets ▼ A. Ruiz
- FT1-1
Đội hình
- 59M. Trmal 6.9
- 4Matheus Costa ▼ 80' 6.5
- 5Zainadine Júnior 6.9
- 66Léo Andrade 6.3
- 2Cláudio Winck 6.2
- 16Diogo Mendes 6.5
- 10S. Beltrame ▼ 67' 7.2
- 94Vítor Costa 7.0
- 23Bruno Xadas ▼ 88' 6.9
- 95J. Tagueu ▼ 88' 6.6
- 7André Vidigal ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 21João Afonso ▲ 67' 6.9
- 11C. Ramírez ▲ 80' 6.7
- 12Edgar Costa ▲ 88' 6.7
- 36P. Liza ▲ 88' 6.3
- 98Vitor Eudes
- 25Gonçalo Cardoso
- 20Miguel Sousa
- 45Fábio China
- 34L. Vega
- 12I. De Arruabarrena 6.3
- 28Tiago Esgaio 6.5
- 13João Basso 6.6
- 3J. Opoku 7.2
- 6Quaresma 5.9
- 23I. Soro ▼ 46' 6.9
- 7A. Bukia ▼ 73' 7.3
- 10A. Ruiz ▼ 90' 7.5
- 5David Simão 7.2
- 11Antony ⚽ ▼ 85' 8.3
- 19Rafa Mújica ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 2M. Sylla ▲ 46' 6.3
- 15Oday Dabbagh ▲ 46' 6.6
- 8Arsénio ▲ 73' 6.6
- 43Vitinho ▲ 85' 6.3
- 14Oriol Busquets ▲ 90' 6.3
- 20Pedro Moreira
- 21B. Milovanov
- 44N. Galović
- 92João Valido
Thống kê
00⚑5
⚑540
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm16
4Trúng đích5
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm12
6Bị chặn3
5Phạt góc5
3Việt vị2
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
4Cứu thua3
356Chuyền bóng420
255Chuyền chính xác306
72%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 20 | +62 | 87 | |
| 2 | 34 | 73 - 22 | +51 | 85 | |
| 3 | 34 | 75 - 30 | +45 | 78 | |
| 4 | 34 | 71 - 32 | +39 | 74 | |
| 5 | 34 | 36 - 37 | -1 | 54 | |
| 6 | 34 | 34 - 39 | -5 | 53 | |
| 7 | 34 | 35 - 40 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 9 | 34 | 43 - 54 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 31 - 40 | -9 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 12 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 48 | -23 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 62 | -36 | 23 | |
| 18 | 34 | 26 - 58 | -32 | 22 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
45Trận đấu46
41Ghi được55
79Thủng lưới51
0.91Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai34