C.S. Marítimo
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Arouca

C.S. Marítimo vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 3-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 19 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 2, hòa 3, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 26
Trọng tài
Tiago Andre Cardoso Antunes, Portugal
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
WWLWD F.C. Arouca
  1. 20' 0-1 Sami · Walter González
  2. 41' Zainadine Junior · Fransérgio 1-1
  3. HT1-1
  4. 57' S. Bolat Rafael Bracalli
  5. 62' A. Keita 2-1
  6. 67' Kuca Anderson Luis
  7. 67' Mateus Sami
  8. 73' Fransérgio · António Xavier 3-1
  9. 76' D. Djoussé A. Keita
  10. 80' Jubal
  11. 86' G. Ghazaryan Brito
  12. 90' Deyvison Raúl Silva
  13. FT3-1

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Ramos
  1. 94Charles 6.6
  2. 5Zainadine Junior 7.3
  3. 34Raúl Silva ▼ 90' 6.1
  4. 14Luís Martins 6.8
  5. 91Patrick 7.6
  6. 3Maurício
  7. 35Fransérgio 7.9
  8. 8A. Keita ▼ 76' 7.3
  9. 7Alex Soares 7.0
  10. 50António Xavier 7.0
  11. 77Brito ▼ 86' 6.7

Dự bị 7

  1. 20D. Djoussé ▲ 76' 6.6
  2. 10G. Ghazaryan ▲ 86' 6.8
  3. 4Deyvison ▲ 90'
  4. 26Adul Seidi
  5. 72A. Abedzadeh
  6. 15Jean Cleber
  7. 11Éber
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Machado
  1. 1Rafael Bracalli ▼ 57' 6.4
  2. 5Anderson Luis ▼ 67' 6.5
  3. 4J. Velázquez 6.9
  4. 33Jubal 7.4
  5. 55Nelsinho 6.3
  6. 7Artur Moreira 6.5
  7. 66Nuno Coelho 6.5
  8. 26André Santos 7.4
  9. 10Nuno Valente 6.6
  10. 11Sami ▼ 67' 6.7
  11. 95Walter González 7.2

Dự bị 7

  1. 38S. Bolat ▲ 57' 7.0
  2. 17Kuca ▲ 67' 6.3
  3. 12Mateus ▲ 67' 5.7
  4. 6Vitor
  5. 3Hugo Basto
  6. 50Crivellaro
  7. 16Tómané

Thống kê

009
110
54%Kiểm soát bóng46%
26Dứt điểm5
8Trúng đích2
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị4
13Phạm lỗi19
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
406Chuyền bóng342
304Chuyền chính xác241
75%Chính xác chuyền70%

So sánh

36Trận đấu39
38Ghi được35
38Thủng lưới62
1.06Bàn thắng mỗi trận0.9
15Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn19
13Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu