Lech Poznań vs Piast Gliwice
Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 1-0 Piast Gliwice tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 5, hòa 2, Piast Gliwice thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 34
- Sân vận động
- Enea Stadion, Poznań
- Phong độ
- DWWWL Lech Poznań
- LDWWW Piast Gliwice
- 39' Afonso Sousa · R. Carstensen 1-0
- HT1-0
- 61' Rasmus Carstensen
- 67' ▲ E. Jirka ▼ T. Kostadinov
- 68' ▲ Jorge Félix ▼ T. Gale
- 73' ▲ Mario González ▼ D. Hotić
- 73' ▲ K. Lisman ▼ A. Gholizadeh
- 77' ▲ F. Piasecki ▼ T. Mokwa
- 81' ▲ W. Mońka ▼ Afonso Sousa
- 87' ▲ B. Fiabema ▼ M. Ishak
- 90'+2 Joel Pereira
- 90'+1 Michał Chrapek
- FT1-0
Đội hình
- 41B. Mrozek 7.3
- 3A. Douglas 6.9
- 16A. Milić 7.9
- 15M. Gurgul 7.9
- 2Joel Pereira 7.2
- 21D. Hotić ▼ 73' 7.3
- 43A. Kozubal 7.0
- 29R. Carstensen ⇢ 7.3
- 8A. Gholizadeh ▼ 73' 6.9
- 9M. Ishak ▼ 87' 6.9
- 7Afonso Sousa ⚽ ▼ 81' 7.9
Dự bị 9
- 77Mario González ▲ 73' 6.7
- 56K. Lisman ▲ 73' 6.5
- 90W. Mońka ▲ 81' 6.6
- 19B. Fiabema ▲ 87' 6.3
- 44T. Gmur
- 55M. Pingot
- 35F. Bednarek
- 53S. Dudek
- 22R. Murawski
- 26F. Plach 6.6
- 4J. Czerwiński 6.6
- 3Miguel Muñoz 6.9
- 29I. Drapiński 6.7
- 2A. Zedadka 7.7
- 20G. Tomasiewicz 7.0
- 96T. Kostadinov ▼ 67' 7.5
- 22T. Mokwa ▼ 77' 6.9
- 6M. Chrapek 7.7
- 11T. Gale ▼ 68' 6.3
- 39M. Rosołek 7.0
Dự bị 9
- 90E. Jirka ▲ 67' 6.7
- 7Jorge Félix ▲ 68' 6.6
- 9F. Piasecki ▲ 77' 7.0
- 15L. Pitan
- 30M. Szczepański
- 36J. Lewicki
- 31O. Leśniak
- 17F. Karbowy
- 33K. Szymański
Thống kê
01⚑4
⚑510
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm16
1Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn7
4Phạt góc5
1Việt vị0
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
516Chuyền bóng428
424Chuyền chính xác348
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 31 | +37 | 70 | |
| 2 | 34 | 51 - 23 | +28 | 69 | |
| 3 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 58 | |
| 5 | 34 | 60 - 45 | +15 | 54 | |
| 6 | 34 | 58 - 53 | +5 | 51 | |
| 7 | 34 | 48 - 59 | -11 | 49 | |
| 8 | 34 | 49 - 47 | +2 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 39 | +4 | 47 | |
| 10 | 34 | 37 - 36 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 37 - 45 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 48 - 52 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 49 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 44 - 59 | -15 | 37 | |
| 15 | 34 | 33 - 51 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 39 - 56 | -17 | 31 | |
| 17 | 34 | 38 - 53 | -15 | 30 | |
| 18 | 34 | 37 - 63 | -26 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu51
79Ghi được67
44Thủng lưới53
1.76Bàn thắng mỗi trận1.31
17Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai32