Piast Gliwice
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Lech Poznań

Piast Gliwice vs Lech Poznań

Tỷ số chung cuộc: Piast Gliwice 1-2 Lech Poznań tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 22 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Piast Gliwice thắng 3, hòa 2, Lech Poznań thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 1
Sân vận động
Stadion Miejski, Gliwice
Phong độ
LDWWW Piast Gliwice
DWWWL Lech Poznań
  1. 13' Ariel Mosór
  2. 22' Jesper Karlström
  3. 43' P. Dziczek11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' 1-1 F. Marchwiński · Joel Pereira
  6. 54' 1-2 F. Marchwiński · K. Velde
  7. 55' Afonso Sousa J. Karlström
  8. 55' A. Sobiech M. Ishak
  9. 55' D. Hotić A. Ba Loua
  10. 59' S. Krykun Jorge Félix
  11. 61' Radosław Murawski
  12. 71' B. Douglas R. Murawski
  13. 72' D. Kądzior M. Ameyaw
  14. 81' F. Szymczak K. Velde
  15. 87' M. Bykowski P. Dziczek
  16. 90'+4 Artur Sobiech
  17. 90'+1 Afonso Sousa
  18. FT1-2

Đội hình

Piast Gliwice Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Vukovic
  1. 26F. Plach 6.2
  2. 77A. Pyrka 6.7
  3. 2A. Mosór 6.2
  4. 4J. Czerwiński 7.0
  5. 98A. Katránis 7.3
  6. 16P. Dziczek ▼ 87' 7.5
  7. 20G. Tomasiewicz 7.0
  8. 19M. Ameyaw ▼ 72' 7.3
  9. 6M. Chrapek 6.6
  10. 7Jorge Félix ▼ 59' 6.5
  11. 10K. Wilczek 6.5

Dự bị 9

  1. 44S. Krykun ▲ 59' 6.7
  2. 11D. Kądzior ▲ 72' 6.6
  3. 29M. Bykowski ▲ 87' 6.6
  4. 3Miguel Muñoz
  5. 5T. Huk
  6. 14J. Holúbek
  7. 24T. Hateley
  8. 22T. Mokwa
  9. 33K. Szymański
Lech Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. van den Brom
  1. 35F. Bednarek 7.5
  2. 2Joel Pereira 7.7
  3. 44A. Czerwiński 6.9
  4. 16A. Milić 7.2
  5. 5E. Andersson 7.3
  6. 22R. Murawski ▼ 71' 6.6
  7. 6J. Karlström ▼ 55' 6.9
  8. 50A. Ba Loua ▼ 55' 6.5
  9. 10F. Marchwiński ⚽2 9.2
  10. 11K. Velde ▼ 81' 7.3
  11. 9M. Ishak ▼ 55' 6.6

Dự bị 9

  1. 7Afonso Sousa ▲ 55' 6.9
  2. 90A. Sobiech ▲ 55' 6.9
  3. 21D. Hotić ▲ 55' 6.7
  4. 3B. Douglas ▲ 71' 6.6
  5. 17F. Szymczak ▲ 81' 6.9
  6. 53A. Nadolski
  7. 15M. Gurgul
  8. 41B. Mrozek
  9. 55M. Pingot

Thống kê

014
140
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
4Phạt góc1
2Việt vị1
9Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
0Cứu thua4
358Chuyền bóng564
252Chuyền chính xác471
70%Chính xác chuyền84%
3.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Jagiellonia
34 77 - 45 +32 63
2
Śląsk Wrocław
34 50 - 31 +19 63
3
Legia Warszawa
34 51 - 39 +12 59
4
Pogon Szczecin
34 59 - 38 +21 55
5
Lech Poznań
34 47 - 41 +6 53
6
Górnik Zabrze
34 45 - 41 +4 53
7
Raków Częstochowa
34 54 - 39 +15 52
8
Zaglebie Lubin
34 43 - 50 -7 47
9
Widzew Łódź
34 45 - 46 -1 46
10
Piast Gliwice
34 38 - 35 +3 43
11
Stal Mielec
34 42 - 48 -6 43
12
Puszcza Niepołomice
34 39 - 49 -10 40
13
KS Cracovia
34 45 - 46 -1 39
14
Korona Kielce
34 40 - 44 -4 38
15
Radomiak Radom
34 41 - 58 -17 38
16
Warta Poznań
34 33 - 43 -10 37
17
Ruch Chorzów
34 40 - 55 -15 32
18
ŁKS Łódź
34 34 - 75 -41 24
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu47
73Ghi được69
45Thủng lưới59
1.4Bàn thắng mỗi trận1.47
26Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu