Lech Poznań vs Piast Gliwice
Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 0-1 Piast Gliwice tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 5, hòa 2, Piast Gliwice thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 18
- Sân vận động
- Enea Stadion, Poznań
- Phong độ
- DWWWL Lech Poznań
- DWWWW Piast Gliwice
- HT0-0
- 55' Miha Blažič
- 57' Miłosz Szczepański
- 68' ▲ D. Hotić ▼ A. Gholizadeh
- 68' ▲ Afonso Sousa ▼ F. Marchwiński
- 68' ▲ Jorge Félix ▼ M. Szczepański
- 71' ▲ Miguel Muñoz ▼ A. Mosór
- 84' Tomáš Huk
- 85' Mikael Ishak
- 86' 0-1 P. Dziczek11m
- 87' ▲ A. Sobiech ▼ M. Blažič
- 90'+5 Jesper Karlström
- 90'+9 Tomasz Mokwa
- 90'+8 ▲ T. Mokwa ▼ D. Kądzior
- FT0-1
Đội hình
- 41B. Mrozek 6.9
- 2Joel Pereira 7.3
- 23M. Blažič ▼ 87' 6.6
- 16A. Milić 7.0
- 3B. Douglas 7.2
- 8A. Gholizadeh ▼ 68' 6.9
- 6J. Karlström 7.7
- 22R. Murawski 7.0
- 11K. Velde 6.9
- 10F. Marchwiński ▼ 68' 6.9
- 9M. Ishak 6.5
Dự bị 9
- 21D. Hotić ▲ 68' 6.5
- 7Afonso Sousa ▲ 68' 6.7
- 90A. Sobiech ▲ 87' 6.3
- 54F. Wilak
- 35F. Bednarek
- 30N. Kvekveskiri
- 55M. Pingot
- 44A. Czerwiński
- 15M. Gurgul
- 33K. Szymański 7.3
- 77A. Pyrka 7.2
- 2A. Mosór ▼ 71' 7.0
- 5T. Huk 7.9
- 14J. Holúbek 7.5
- 11D. Kądzior ▼ 90' 6.9
- 6M. Chrapek 6.9
- 16P. Dziczek ⚽ 7.9
- 19M. Ameyaw 6.9
- 30M. Szczepański ▼ 68' 6.6
- 20G. Tomasiewicz 6.3
Dự bị 9
- 7Jorge Félix ▲ 68' 6.3
- 3Miguel Muñoz ▲ 71' 6.9
- 22T. Mokwa ▲ 90'
- 26F. Plach
- 99P. Urbański
- 31O. Leśniak
- 96T. Kostadinov
- 29M. Bykowski
- 17F. Karbowy
Thống kê
03⚑14
⚑320
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm7
4Trúng đích3
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn2
14Phạt góc3
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
518Chuyền bóng292
425Chuyền chính xác198
82%Chính xác chuyền68%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu52
69Ghi được73
59Thủng lưới45
1.47Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới26
26Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai40